小野 : レオか、よく来たな。
Em là Leo à ? Chào mừng em đã tới đây .
レオ : よろしくお願いします。
Rất mong được thầy giúp đỡ .
小野 : しばらくここで修行を積みなさい。
Trong thời gian ở đây , em hãy cố gắng luyện tập nhé .
レオ : はい、頑張ります。
Vâng , em sẽ cố gắng
Mẫu câu :
がんばります :Tôi sẽ cố gắng
Nâng cao
がんばって :cố lên
がんばれ !Hãy cố lên
がんばろう :Cùng cố gắng nhé
がんばってください :Hãy cố gắng nhé
Chú ý
修行を積む :Cố gắng đạt được mục đích trong lĩnh vực của mình
( nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí , tinh thần )








![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

