Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

 

みか : もし、何かあったら連絡してね。

 

             Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé .

 

レオ : ありがとう ございます。

 

           Xin cảm ơn chị.

 

みか : それ じゃあ また。

 

            Thế thôi nhé , hẹn gặp lại anh

 

レオ :さようなら。

 

            Tạm biệt

 

Mẫu câu

 

それ じゃあ また。 :  Hẹn gặp lại anh chị

 

Nâng cao :

 

それ じゃあ また明日。: Thế nhé , hẹn ngày mai gặp lại.

 

それ じゃあ また 月曜日 : Thế nhé , hẹn thứ 2 gặp lại

 

Các ngày trong tuần

 

Chủ nhật : にちようび  (日 曜 日)

 

Thứ hai :  げつようび   (月 曜 日)

 

Thứ ba : かようび   (火 曜 日)

 

Thứ tư : すいようび  (水 曜 日)

 

Thứ năm : もくようび  ( 木 曜 日 )

 

Thứ sáu :きんようび   ( 金 曜 日)

 

Thứ bảy : どようび    (土 曜 日)

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.