Kanji:
在
Âm Hán:
Tại
Nghĩa:
Ở, tại
Kunyomi ( 訓読み )
あ (る),いま(す)
Onyomi ( 音読み ).
ザイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 在任 | ざいにん | tại chức |
| 在る | ある | có |
| 在日 | ざいにち | Ở nhật bản |
| 健在 | けんざい | sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh |
| 在庫品目表 | ざいこひんもくひょう | Danh mục hàng tồn kho |
| 内在 | ないざい | Nội tại; tồn tại bên trong; cố hữu |
| 不在 | ふざい | khiếm khuyết; việc đi vắng; việc không có mặt |
| 在宅する | ざいたくする | ở nhà |
| 内在性 | ないざいせい | Tính cố hữu |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)