Cấu trúc
とちがって ( khác với )
[Nと (は) ちがって] [Naなのと (は) ちがって] [A/V のと (は) ちがって]
Ví dụ
① 弟は大柄な兄とちがって、やせていて背も低い。
Khác với người anh cao lớn, người em thì lại gầy và thấp.
② 人間は機械とちがって、想像力をもっている。
Con người khác với máy móc bởi có khả năng tưởng tượng.
③ 外国での生活は、自国で生活するのとちがって、思わぬ苦労をすることがある。
Xóa Khác với sống ở nước mình, sống ở nước ngoài thường có những vất vả không ngờ.
④ 実際に自分の目で見るのは、人から聞くのとちがって強烈な印象を受けるものだ。
Khác với nghe người khác nói lại, nhìn thấy thực tế bằng chính mắt mình thường có ấn tượng rất mạnh.
Ghi chú:
Có nghĩa là “khác với …”. Dùng trong trường hợp so sánh một sự vật với một sự vật có tính chất khác. Cũng có khi dùng với hình thức 「…とちがい」.
(Vd) 評判 で聞いていたのとはちがい、実際に見たら退屈な映画だった。Khác với những điều đã được bình phẩm, thực tế đi xem, tôi thấy bộ phim này chán ngắt.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)