JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にわたって

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にわたって Trải suốt / trải khắp

[Nにわたって]

Ví dụ

①  この研究けんきゅうグループは水質汚染すいしつおせんの調査ちょうさを10年ねんにわたって続つづけてきた。
  Nhóm nghiên cứu này đã điều tra sự ô nhiễm nước suốt trong 10 năm nay.

②  彼かれはこの町まちを数回すうかいにわたって訪おとずれ、ダム建設けんせつについての住民じゅうみんとの話はなし合あいをおこなっている。
  Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước.

③  首相しゅしょうはヨーロッパからアメリカ大陸たいりくまで8カ国こくにわたって訪問ほうもんし、経済問題けいざいもんだいについての理解りかいを求もとめた。
  Thủ tướng đã viếng thăm tất cả là 8 nước, từ châu u đến lục địa châu Mĩ, để tìm kiếm sự thông cảm của các nước này về vấn đề kinh tế.

④  外国人労働者がいこくじんろうどうしゃに関かんする意識調査いしきちょうさの質問項目しつもんこうもくは多岐たきに渡わたっており、とても一言ひとことで説明せつめいすることはできない。
  Các mục câu hỏi của bản điều tra ý thức liên quan đến người lao động nước ngoài rất phức tạp, không cách nào có thể giải thích trong một câu được.

Ghi chú:

Đi sau một từ chỉ thời gian, số lần, phạm vi của một nơi chốn, v.v…, để diễn tả trạng thái: “những cái đó có quy mô lớn “. Theo sau nó thường là những động từ như 「行う/続ける/訪れる」 . Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • しゅんかん

  • しまつだ

  • しはする

  • しなくて 

Tags: にわたって
Previous Post

によれば

Next Post

にわたり

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からみる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまにも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

という ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものとおもう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もしくは  

Mẫu câu を
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu を

Next Post
あいだ -1

にわたり

Recent News

あいだ -1

なにがなんでも

[ 練習 B ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 的 ( Đích )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 29: お久しぶりです

あいだ -1

ないでいる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 9 : ~と~ ( và )

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

[ Ngữ Pháp ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 派 ( Phái )

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.