Cấu trúc
【をのぞいて】 Ngoại trừ
[Nをのぞいて(は) ]
Ví dụ
① 山田さんをのぞいて、みんな乗ています。
Ngoại trừ anh Yamada, còn mọi người đều đã đến.
② 火曜日をのぞいて(は)だいたいあいています。
Ngoại trừ thứ ba, còn nói chung tôi đều rảnh.
③ その国は、真冬(まふゆ)の一時期をのぞいて(は)だいたい温暖な気候だ。
Ngoại trừ khoảng thời gian ngắn giữa mùa đông, còn nói chung, đất nước đó có khí hậu ấm áp.
④ 全体的には、この問題を除いて、ほぼ解決したと言ってよいだろう。
Nói chung, ngoại trừ vấn đề này, có thể nói là hầu hết đều đã được giải quyết.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “xem như là ngoại lệ”. Đây là cách nói mang tính văn viết. Trong văn nói thường sử dụng 「…をのぞけば」,「…のほかは」.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)