JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やら

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

…やら…やら ( Nào là … nào là … )

Ví dụ:

①  来月らいげつはレポートやら試験しけんやらでひどく忙いそがしくなりそうだ。
  Tháng tới nào là báo cáo, nào là thi cử, chắc sẽ bận rộn kinh khủng.

② スケート場じょうは子供こどもやらつきそいの母親ははおややらでごったがえしていた。
  Bãi trượt băng rất là đông với nào là trẻ con, nào các bà mẹ đi cùng với chúng.

③ 日ひが沈しずんで、山道やまみちは寒さむいやらこわいやらで小ちいさい子こは泣なきだしてしまった。
  Mặt trời lặn, con đường núi vừa lạnh vừa đáng sợ, khiến cho đứa bé bật khóc.

④ 皆みなさんにこんなに祝いわってもらえるとは恥はずかしいやら、嬉うれしいやら、なんともお礼れいの言いいようがありません。
  Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không biết nói gì để cảm ơn.

⑤ きのうは電車でんしゃで財布さいふをすられるやら傘かさを忘わすれるやらでさんざんだった。
  Hôm qua nào là bị móc túi trong xe điện, nào là bỏ quên dù, thật là khốn đốn.

Ghi chú:

Dùng để nêu lên vài thứ trong nhiều thứ, giống như 「…や…などいろいろ」,「…たり…たりして」. Thường sử dụng với nghĩa “xảy ra nhiều chuyện, thật khốn đốn”.

Cấu trúc 2

… のやら…のやら ( Hoặc là … hoặc là … )

Ví dụ:

①  行いきたいのやら行いきたくないのやら、あの人ひとの気持きもちはどうもよくわからない。
  Lúc thì muốn đi, lúc thì không muốn đi, thật tôi không thể nào hiểu rõ tâm trạng của người đó.

② 息子むすこに結婚けっこんする気きがあるのやらないのやら私わたしにはわかりません。
  Tôi chẳng hiểu con trai tôi có ý muốn lập gia đình hay là không.

③ うちの子こはいつも部屋へやにいるけど、勉強べんきょうしているのやらしていないのやら、まったくわからない。
  Con tôi lúc nào cũng ở trong phòng, nhưng tôi hoàn toàn chẳng biết là nó có đang học hay không.

④ こんなに辛からくては、味あじがいいのやら悪わるいのやらさっぱりわからない。
  Cay như thế này thì hoàn toàn không biết được vị của nó ngon hay dở.

⑤ 本人ほんにんに直接ちょくせつ、病名びょうめいを言いっていい(の)やら悪わるい(の)やら判断はんだんがつかない。
  Tôi không thể phán đoán được là nên hay không nên nói trực tiếp với bệnh nhân tên căn bệnh.

⑥ 毎日まいにちカバンを持もって家いえを出でるけど、どこで何なにをしているのやら。
  Ngày nào cũng xách cặp rời khỏi nhà, nhưng không biết là đang làm gì ở đâu.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “không biết rõ là cái nào trong hai cái”. Thường sử dụng khi người nói lúng túng trong việc phán đoán hoặc cảm thấy khó chịu về thái độ không rõ ràng của người được đề cập trong câu chuyện. Trong văn nói, cũng thường lược bỏ phần 「していないのやらわからない」 ở phần sau câu nói, giống như ở Ví dụ (6).

Cấu trúc 3

Nghi vấn từ …のやら không biết là …

Ví dụ:

①  きのうの昼ひるに何なにを食たべたのやらまったく思おもい出だせない。
  Tôi hoàn toàn không thể nhớ ra là buổi trưa hôm qua đã ăn cái gì.

② お祝いわいに何なにをあげていいのやらわからない。
  Không biết là nên mua cái gì để làm quà mừng.

③ どこにしまったのやらいくらさがしても見みつからない。
  Không biết đã cất ở đâu nữa, tìm đã hết cách mà vẫn chẳng thấy.

④ 彼かれに会あったのがいつのことやらはっきり覚おぼえていない。
  Tôi không nhớ rõ là đã gặp anh ta hồi nào.

⑤ 40年ねんも会あっていないのではじめは誰だれが誰だれやらさっぱりわからなかった。
  Đã 40 năm rồi không gặp, nên lúc đầu tôi chẳng nhận ra là ai cả.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “không biết chuyện gì, khi nào, ở đâu, ai, như thế nào”. Cũng có khi không dùng chữ 「の」trong 「のやら」. Cách nói 「だれがだれやら」 trong ví dụ (5) có tính thành ngữ, nhấn mạnh ý không biết là ai. Ngoài ra còn có những cách nói như 「なにがなにやら」, 「どれがどれやら」, 「どこがどこやら」, 「いつのことやら」, v.v… Cách nói hơi cổ.

Cấu trúc 4

Nghi vấn từ + やら … nào đó

Ví dụ:

①  なにやら騒さわがしいと思おもったら、近所きんじょが火事かじだった。
  Lúc tôi nghe thấy ầm ĩ chuyện gì đó, thì hoá ra nhà hàng xóm đang bị cháy.

② 妻つまの誕生日たんじょうびがいつやらはっきりおぼえていない。
  Tôi không nhớ rõ sinh nhật của vợ tôi là ngày nào.

③ 会議かいぎのあとでどこやら高たかそうなバーに連つれて行いかれた。
  Sau cuộc họp, tôi được dẫn đi đến một quán bar ở đâu đó có vẻ đắt tiền.

④ どうやらやっと事件じけんの解決かいけつの糸口いとぐちが見みえてきた。
  Bằng cách nào đó, cuối cùng tôi cũng đã tìm thấy đầu mối để giải quyết vụ việc đó.

Ghi chú:

Được gắn vào sau nghi vấn từ như 「なに」,「どこ」, biểu thị ý không thể chỉ rõ ra cái đó. Câu ví dụ (1) có thể nói thay bằng 「なにか、なんだか」(gì đó), ví dụ (2) là 「いつか」(lúc nào đó), ví dụ (3) là 「どこか」 (đâu đó), ví dụ (4) là 「どうにか」 (thế nào đó).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. さしあげる 

  2. さえ

  3. Khám phá những điều nên biết khi đi xe buýt tại Nhật Bản

  4. Khám phá đất nước Nhật Bản? Có nên sống ở Nhật không?

Tags: やら
Previous Post

やむ

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

めぐって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

として…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もしも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とやら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

つれて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ような ( Mẫu 2 )

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Recent News

あいだ -1

いぜん ( Mẫu 2 )

[ 文型-例文 ] Bài 1 : はじめまして

[ 練習 B ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

あいだ -1

いつか mẫu 3

[ Bài Tập ] Bài 3: これをください

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)

あいだ -1

といっても

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 数 ( Số )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 7 : ~いがいの~(以外の)( Ngoài ra…thì, khác )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 好 ( Hảo )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.