JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たて

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

たて  Vừa mới… được /xong

[R-たてのN]  [R-たてだ]

Ví dụ

①  覚おぼえたての外国語がいこくごで話はなしてみる。
  Thử nói chuyện bằng ngoại ngữ vừa mới học được.

②  ここのパンは焼やきたてで、おいしい。
  Bánh mì ở đây mới ra lò, rất ngon.

③  彼女かのじょは先生せんせいになりたてだ。
  Cô ấy vừa mới đi dạy (chưa lâu).

④  畑はたけでとれたてのトマトをかじった。
  Tôi đã cắn một trái cà chua mới hái ở ngoài ruộng.

⑤  しぼりたてのオレンジジュースはいかがですか。
  Xin mời thưởng thức mùi vị của nước cam mới vắt.

⑥  ≪貼紙はりがみ≫ペンキぬりたて。さわるな。
  < chú ý > Sơn mới quét, chưa khô. Cấm sờ.

Ghi chú :

Biểu thị nghĩa 「…したばかり」 (vừa mới …), dùng ngay sau dạng liên dụng của động từ. Chỉ dùng hạn chế với một số động từ.
(sai)読みたての本。
(đúng) 読んだばかりの本. Cuốn sách vừa mới đọc (xong).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • それから

  • それが

  • そもそも

  • そばから

Tags: たて
Previous Post

たって

Next Post

Chữ 井 ( Tỉnh )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

として

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とたん 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ような ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あんまり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あいだ -3

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 井 ( Tỉnh )

Recent News

あいだ-2

たて

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 124 : ~をめぐる~ ( Xoay quanh )

あいだ -1

じゃないか ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

あいだ-2

ずにはすまない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 複 ( Phức )

あいだ-2

それを

あいだ -1

お…くださる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 説 ( Thuyết )

Bài 12 : ( Tôi đưa ) tờ 1 vạn yên có được không

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.