Cấu trúc
たて Vừa mới… được /xong
[R-たてのN] [R-たてだ]
Ví dụ
① 覚えたての外国語で話してみる。
Thử nói chuyện bằng ngoại ngữ vừa mới học được.
② ここのパンは焼きたてで、おいしい。
Bánh mì ở đây mới ra lò, rất ngon.
③ 彼女は先生になりたてだ。
Cô ấy vừa mới đi dạy (chưa lâu).
④ 畑でとれたてのトマトをかじった。
Tôi đã cắn một trái cà chua mới hái ở ngoài ruộng.
⑤ しぼりたてのオレンジジュースはいかがですか。
Xin mời thưởng thức mùi vị của nước cam mới vắt.
⑥ ≪貼紙≫ペンキぬりたて。さわるな。
< chú ý > Sơn mới quét, chưa khô. Cấm sờ.
Ghi chú :
Biểu thị nghĩa 「…したばかり」 (vừa mới …), dùng ngay sau dạng liên dụng của động từ. Chỉ dùng hạn chế với một số động từ.
(sai)読みたての本。
(đúng) 読んだばかりの本. Cuốn sách vừa mới đọc (xong).
Có thể bạn quan tâm



![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)

