Cấu trúc
すぐ ( Ngay )
Ví dụ
① すぐ来てください。
Xin anh đến ngay cho.
② 会ってすぐに結婚を申し込んだ。
Ngay sau khi gặp cô ấy tôi đã ngỏ lời cầu hôn.
③ 空港に着いてすぐホテルに電話した。
Đến sân bay, tôi đã điện thoại cho khách sạn ngay.
④ 郵便局はすぐそこです。
Bưu điện ở ngay đằng kia.
⑤ すぐ近くまで来ている。
Tôi đã đến ngay gần chỗ anh rồi.
Ghi chú:
Biểu thị một tình trạng cực ngắn về thời gian hoặc khoảng cách. Trong trường hợp chỉ thời gian, có thể dùng kèm 「に」ở phía sau.
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
