JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といわず…といわず

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

といわず…といわず ( Bất kể A … bất kể B… / bất kể A hay B )

[NといわずNといわず]

Ví dụ

①  風かぜの強つよい日ひだったから、口くちといわず、目めといわず、すなぽこりが入はいってきた。
  Đó là một ngày gió thật lớn, cát vào đầy khắp nơi bất kể là miệng hay là mắt.

②  車体しゃたいといわず、窓まどといわず、はでなペンキをぬりたくった。
  Bất kể là thân xe hay là cửa sổ, chỗ nào tôi cũng sơn màu sắc sặc sỡ.

③  入口いりぐちといわず、出口でぐちといわず、パニックになった人々ひとびとが押おし寄よせた。
  Đám đông hoảng loạn đã chen lấn nhau, bất kể là lối vào hay lối ra.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “toàn bộ, không có sự phân biệt”, bằng cách lặp lại danh từ chỉ bộ phận của một vật nào đó.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. やがて

  2. や ( Mẫu 2 )

  3. や ( Mẫu 1 )

  4. Mẫu câu も

Tags: といわず...といわず
Previous Post

といってもまちがいない

Next Post

とうてい…ない

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というのは

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わけても

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ちなみに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ま たは

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ばあい

Next Post
あいだ-2

とうてい…ない

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 遠 ( Viễn )

あいだ-2

にしては

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 自 ( Tự )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 心 ( Tâm )

あいだ -1

たる

あいだ-2

とて

[ JPO Tin Tức ] 平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める

あいだ -1

ば

[ JPO Tin Tức ] APEC アメリカと中国の対立で首脳宣言を出さないで終わる

あいだ-2

さつばり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.