Cấu trúc
といわず…といわず ( Bất kể A … bất kể B… / bất kể A hay B )
[NといわずNといわず]
Ví dụ
① 風の強い日だったから、口といわず、目といわず、すなぽこりが入ってきた。
Đó là một ngày gió thật lớn, cát vào đầy khắp nơi bất kể là miệng hay là mắt.
② 車体といわず、窓といわず、はでなペンキをぬりたくった。
Bất kể là thân xe hay là cửa sổ, chỗ nào tôi cũng sơn màu sắc sặc sỡ.
③ 入口といわず、出口といわず、パニックになった人々が押し寄せた。
Đám đông hoảng loạn đã chen lấn nhau, bất kể là lối vào hay lối ra.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “toàn bộ, không có sự phân biệt”, bằng cách lặp lại danh từ chỉ bộ phận của một vật nào đó.
Có thể bạn quan tâm




