Kanji:
遠
Âm Hán:
Viễn
Nghĩa:
Xa, xa xôi, hẻo lánh
Kunyomi: .
とお (い)
Onyomi:
エン, オン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 遠隔教育 | えんかくきょういく | Đào tạo từ xa |
| 遠心力 | えんしんりょく | lực ly tâm |
| 遠ざかる | とおざかる | Xa cách, đi xa |
| 望遠鏡 | ぼうえんきょう | kính viễn vọng |
| 敬遠 | けいえん | sự giữ khoảng cách; sự tránh đi; giữ khoảng cách |
| 遠くの | とおくの | Xa xỉ |
| 永遠 | えいえん | sự vĩnh viễn; sự còn mãi |
| 久遠 | くおん | sự bất diệt; sự tồn tại mãi mãi; sự vĩnh viễn |
| 遠い国 | とおいくに | Xa xứ |
| 深遠な | しんえんな | thâm sâu |
Có thể bạn quan tâm




![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
