Cấu trúc 1
というのは ( Lí do là / sở dĩ như thế )
Ví dụ
① 駅前の開発計画が急に取りやめになった。というのは、地域住民の強硬な反対で、マスコミまでが騒ぎだしたからだ。
Kế hoạch khai thác phát triển khu vực trước nhà ga đã bất ngờ bị hoãn lại. Lí do là vì, đến cả giới thông tin đại chúng cũng đã bắt đầu làm to chuyện, do sự phản đối mạnh mẽ của dân địa phương.
② 申しわけありませんが、来週お休みをいただけないでしょうか。というのは、国から母が突然訪ねてくることになったんです。
Xin lỗi, xin vui lòng cho tôi được nghỉ vào tuần tới. Lí do là vì đột nhiên có chuyện mẹ tôi ở quê sẽ lên thăm tôi.
③ A:あしたのご都合はいかがですか。
A: Ngày mai anh có bận gì không ?
B:あしたはちょっと都合が悪いんです。というのは、東京に出かけることになっているものですから。
B: Ngày mai thì tôi hơi bận. Lí do là vì theo dự định tôi phải đi Tokyo.
Ghi chú :
+ Dùng sau một câu văn, để giải thích nguyên nhân, lí do của sự việc đã nói trong câu văn đó, hoặc để nêu thêm căn cứ phán đoán của người nói. Câu văn theo sau thường kết thúc với dạng「…からだ/のだ」, v.v….
Cách nói này giống với 「なぜなら」, nhưng「なぜなら」 dùng trong trường hợp có quan hệ nhân quả rõ ràng. Còn「というのは」thì dùng trong trường hợp giải thích thêm sự tình, không cần phải có quan hệ nhân quả rõ ràng. Lại nữa, 「なぜなら」 dùng trong văn viết, còn 「というのは」 thì thường dùng trong văn nói.
Cấu trúc 2
…というのは…ということだ … có nghĩa là …
Ví dụ
① レイさんが「少し遅くなる」というのは、一時間は遅れるということだ。
Anh Ray nói trễ một chút có nghĩa là sẽ trễ ít nhất 1 tiếng.
② この地方全体で雨が一時間に10センチ降るというのは、洪水が起こるということだ。
Lượng mưa rơi xuống toàn bộ vùng này trong 1 tiếng là 10cm, có nghĩa là lũ lụt sẽ xảy ra.
Ghi chú :
Cách nói này đồng nghĩa với 「…ということは… (ということ)だ」→ tham khảo 【ということ】3
Cấu trúc 3
..というのまNのことだ ( Có nghĩa là )
Ví dụ
① パソコンというのはパーソナルコンピューターのことだ。
Pasokon có nghĩa là personal computer (máy tính cá nhân).
② 十五夜というのは、満月の出る夜のことだ。
Juugoya (đêm rằm) có nghĩa là đêm có trăng tròn.
Ghi chú :
Đây là cách nói để giải thích, trình bày về ý nghĩa của một từ, cụm từ, hoặc của một câu.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)