JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ついに

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

ついにV-た Cuối cùng/ rốt cuộc đã V

Ví dụ

① 1995年ねん、トンネルはついに完成かんせいした。
  Năm 1995, cuối cùng đường hầm cũng đã hoàn thành.

② 登山隊とざんたいは、ついに頂上ちょうじょうを征服せいふくした。
  Đội leo núi, cuối cùng cũng đã chinh phục được đỉnh núi.

③ 待まちに待まったオリンピックがついに始はじまった。
  Đại hội Olympic mà tôi mong đợi lâu nay cuối cùng cũng đã bắt đầu.

④ 留学生りゅうがくせいの数かずは年々ねんねん増ふえ続つづけ、ついに10万人ばんにんを越こえた。
  Số lượng du học sinh mỗi năm một tăng, cuối cùng đã vượt con số 100 nghìn người.

⑤ 客きゃくは、一人去ひとりさり二人去ふたりさりして、ついに誰だれもいなくなった。
  Khách ra về một người rồi hai người, cuối cùng không còn ai hết.

⑥ 遭難そうなんして五日目いつかめ、食糧しょくりょうも水みずもついに底そこをついた。
  Gặp nạn đến ngày thứ 5 thì cuối cùng, cả lương thực lẫn nước uống cũng cạn kiệt.

Ghi chú:

+ Diễn tả tình trạng phải trải qua thật nhiều diễn biến cuối cùng một điều gì đó mới trở thành hiện thực. Chẳng hạn, như ví dụ (1) và (2), diễn tả ý nghĩa phải mất một khoảng thời gian dài hoặc tốn rất nhiều công sức mới thành công hoặc hoàn thành được một cái gì. Hoặc, như ví dụ (3), diễn tả một sự kiện lớn nào đó bắt đầu hoặc kết thúc.

+ Ngoài ra, cách nói này còn diễn tả trường hợp đạt tới một con số rất lớn được xem như là cột mốc hay mục tiêu, như ở ví dụ (4). Nó cũng dùng để diễn tả một trạng thái dần dần thay đổi rồi đạt đến giai đoạn chót theo dự đoán của người nói, như ở ví dụ (5) và (6). 「ついに」 là cách nói chú trọng đến sự việc đã xảy ra hơn là quá trình diễn biến. Ở ví dụ (1) bên dưới, trọng tâm nghĩa đặt ở kết quả “hoàn thành”. Còn ở ví dụ (2) thì 「やっと」là cách nói có trọng tâm nghĩa đặt ở quá trình diễn biến “công trình đó tốn nhiều thời gian, tốn nhiều công sức, vất vả”.
(Vd1)1995年トンネルはついに完成した. Vào năm 1995, cuối cùng đường hầm cũng đã hoàn thành. (Vd2)1995年トンネルはやっと完成した。 Mãi đến năm 1995, đường hầm mới hoàn thành.

Trong những cách nói tương tự có 「やっと」,「とうとう」. Chi tiết xin tham khảo mục từ【やっと】1.

Cấu trúc 2

ついにV-なかった cuối cùng / rốt cuộc đã không V

Ví dụ

① 閉店時間へいてんじかんまで待まったが、彼かれはついに姿すがたを表あらわさなかった。
  Tôi đã chờ đến lúc tiệm đóng cửa nhưng cuối cùng nó đã không đến.

② 彼かれの願ねがいはついに実現じつげんしなかった。
  Ước nguyện của nó cuối cùng đã không trở thành hiện thực.

③ 彼かれはついに最後さいごまで謝あやまらなかった。
  Rốt cuộc đến giờ phút cuối nó vẫn không xin lỗi.

④ 犯人はんにんはついにわからずじまいだった。
  Rốt cuộc không biết thủ phạm là ai.

Ghi chú:

Dùng trong trường hợp mong đợi, dự đoán, … của người nói cuối cùng đã không trở thành hiện thực. Ở những ví dụ từ (1) đến (4) có thể dùng 「とうとう」 , nhưng không thể dùng 「やっと」.

Cấu trúc 3

ついには cuối cùng

Ví dụ

① この病気びょうきは、次第しだいに全身ぜんしんが衰弱すいじゃくし、ついには死亡しぼうするという恐おそろしい病気びょうきだ。
  Căn bệnh này rất đáng sợ, toàn thân sẽ dần dần suy nhược và cuối cùng sẽ tử vong.

② 血ちのにじむような練習れんしゅうに明あけ暮くれて、ついには栄光えいこうの勝利しょうりを勝がち取とった。
  Anh ta đã ngày đêm khổ luyện đến mức thân mình rỉ cả máu, nên cuối cùng đã giành được thắng lợi vinh quang.

Ghi chú:

Diễn tả tình trạng trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng đã đi đến một kết quả nào đó. Đây là cách nói thiên về văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • かく して

  • かぎる

  • かぎり

  • がかり

Tags: ついに
Previous Post

Chữ 声 ( Thanh )

Next Post

つきましては

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ただし

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

うる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がな

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならびに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひいては

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまでこそ

Next Post
あいだ -1

つきましては

Recent News

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 触 ( Xúc )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 9 : NANJI KARA DESU KA ( Từ mấy giờ ạ? )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 書 ( Thư )

[ 会話 ] Bài 32 : 病気かもしれません

あいだ-2

ねばならぬ

あいだ -1

Mẫu câu み+む+め

あいだ -1

んで

あいだ-2

いまさら

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.