JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かく して

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

かく して ( Như vậy )

Ví dụ:

① かくして市民しみんによる革命かくめいが成なし遂とげられたのであった。
     Như vậy, cuộc cách mạng do nhân dân thành phố khởi xướng đã hoàn thành.

② かくして長ながかった一党独裁いっとうどくさいの時代じだいが終おわりを告つげたのである。
     Như vậy, thời đại độc tài một đảng kéo dài bấy lâu nay, đã cáo chung.

Ghi chú:

Thường xuất hiện sau một đoạn văn có độ dài khá lớn, đứng ở vị trí đầu câu trình bày về một kết luận, một kết quả cho đến lúc đó. Được sử dụng trong văn viết có tính trang trọng, như những câu giải thích về lịch sử. Cũng nói là「かくて」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. としたら

  2. とされている

  3. ところを

  4. ところが

Tags: かく して
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Next Post

かけ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかに…か

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のは…だ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いつか mẫu 2

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なおす

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だろう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まんまと

Next Post
あいだ-2

かけ

Recent News

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 19

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 地球温暖化の会議「COP24」がルールを決めて終わる

あいだ -1

っぽい

あいだ -1

ただ

あいだ -1

にこしたことはない

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 反 ( Phản )

あいだ-2

どうにか

あいだ -1

ひさしぶり

あいだ -1

どことなく

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.