Cấu trúc
かく して ( Như vậy )
Ví dụ:
① かくして市民による革命が成し遂げられたのであった。
Như vậy, cuộc cách mạng do nhân dân thành phố khởi xướng đã hoàn thành.
② かくして長かった一党独裁の時代が終わりを告げたのである。
Như vậy, thời đại độc tài một đảng kéo dài bấy lâu nay, đã cáo chung.
Ghi chú:
Thường xuất hiện sau một đoạn văn có độ dài khá lớn, đứng ở vị trí đầu câu trình bày về một kết luận, một kết quả cho đến lúc đó. Được sử dụng trong văn viết có tính trang trọng, như những câu giải thích về lịch sử. Cũng nói là「かくて」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


