JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひいては

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ひいては ( Nói rộng ra )

Ví dụ

① 今回こんかいの事件じけんは、一社員いちしゃいんの不祥事ふしょうじであるばかりでなく、ひいては会社全体かいしゃぜんたいの信用しんようをも失墜しっついさせる大おおきな問題もんだいであると言いうことができる。
  Vụ việc lần này không chỉ là vụ bê bối của một nhân viên, mà nói rộng ra, có thể cho rằng đó còn là một vấn đề lớn làm mất uy tín của cả công ti.

② 無謀むぼうな森林しんりんの伐採ばっさいは森もりに住すむ小動物しょうどうぶつの命いのちを奪うばうだけでなく、ひいては地球的規模ちきゅうてききぼの自然破壊しぜんはかいにつながるものである。
  Việc chặt phá rừng bừa bãi không chỉ cướp đi sinh mạng của các loại động vật nhỏ bé, nói rộng ra, nó còn liên quan tới việc tàn phá thiên nhiên đang diễn ra trên quy mô toàn cầu.

Ghi chú :

Đi sau một câu hoàn chỉnh phía trước và diễn đạt ý nghĩa 「それが原因となって」, 「さらにすすんで」 (chính điều đó là nguyên nhân làm cho…), (tiến tới nữa là …). Được sử dụng trong các mạch văn như sau: trong ví dụ (1): 「小さく見える問題が実はもっと重大な問題の原因となっている」(vấn đề tưởng nhỏ nhưng thực ra lại là nguyên nhân của một vấn đề nghiêm trọng hơn), trong ví dụ (2): 「比較的小さなことがらが、より大きな問題につながっていく」(sự việc tương đối nhỏ nhưng lại liên quan tới một vấn đề lớn hơn).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. [ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 来 ( Lai )

  2. Bài 16 : Hãy cẩn thận nhé

  3. [ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

  4. はじめ

Tags: ひいては
Previous Post

[ 練習 B ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Next Post

ひかえて

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というのは

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でも ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というのも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どき

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わたる

Next Post
あいだ-2

ひかえて

Recent News

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 45 : MORAIMASU

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

あいだ -1

とちゅう

[ 会話 ] Bài 2 : ほんの気持ちです

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

ミャンマー ロヒンギャの問題を調べた記者が刑務所から出る

あいだ-2

あがる mẫu 3

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 40 : ~にかたくない ( Dễ dàng làm gì đó… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 25 : ~いったい~(~一体)( Hẳn là… )

あいだ -1

ことだから

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 担 ( Đảm )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.