Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ついにCấu trúc 1 ついにV-た Cuối cùng/ rốt cuộc đã V Ví dụ ① 1995年ねん、トンネルはついに完成かんせいした。 Năm 1995, cuối cùng đường hầm cũng ... Read more
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 117 : ~わけではない~ ( Không nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là… )