Cấu trúc
にかんして Liên quan tới … / νề…
[Nにかんして]
Ví dụ
① その事件に関して学校から報告があった。
Đã có báo cáo từ phía nhà trường liên quan tới Vụ việc này.
② 地震災害に関しては、我が国は多くの経験と知識をもっている。
Đất nước chúng ta có nhiều kinh nghiệm và tri thức liên quan tới những tai hại của động đất.
③ その問題に関して質問したいことがある。
Tôi có điều muốn hỏi liên quan tới vấn đề đó.
④ 地質学に関しての本を読んでいる。
Tôi đang đọc một cuốn sách viết về địa chất học.
⑤ その事件に関しての報告はまだ受けていない。
Tôi chưa nhận được báo cáo về vụ việc đó.
⑥ コンピュータに関する彼の知識は相当なものだ。
Kiến thức của anh ấy về vi tính rất khá.
⑦ 地質調査に関する報告をするように求められた。
Tôi được yêu cầu báo cáo liên quan tới công trình khảo sát địa chất.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “liên quan tới cái đó/ điều đó”, “về cái đó/ điều đó”. Khi bổ nghĩa cho danh từ, nó biến thành dạng 「Nに関してのN」 hoặc 「NにかんするN」, ví dụ như những câu từ (4) đến (7). Đây là cách nói hơi kiểu cách của 「について」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
