JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すぎる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

+ Cấu trúc 【すぎる】  

[N/Na すぎる]  [A-すぎる]  [R-すぎる]

Cấu trúc 1

…すぎる… Quá

Ví dụ

①  この役やくは思春期ししゅんきの役やくだから10歳さいでは子供こどもすぎて話はなしにならない。
  Vai diễn này là một vai thuộc tuổi dậy thì, mới 10 tuổi thì hãy còn trẻ con quá, biết gì mà diễn với xuất !

②  下宿げしゅくのおばさんは親切しんせつすぎてときどき迷惑めいわくなこともあります。
  Bà chủ nhà tôi trọ quá tốt bụng, tốt bụng đến mức nhiều lúc tôi cảm thấy khó chịu.

③ 彼かれはまじめすぎて、面白味おもしろみに欠かける。
  Anh ta quá nghiêm chỉnh, nói chuyện thiếu hấp dẫn.

④  このあたりの家いえは高たかすぎて、とても買かえません。
  Nhà ở khu này đắt quá, không sao mua nổi.

⑤  銭湯せんとうの湯ゆは私わたしにはあつすぎます。
  Nước nóng ở nhà tắm công cộng đối với tôi quá nóng.

⑥ 子供こどもの目めが悪わるくなったのはテレビを見みすぎたせいだと思おもいます。
  Sở dĩ thị lực của trẻ bị giảm đi, tôi nghĩ, là do chúng coi tivi quá nhiều.

⑦  ゆうべ飲のみ過すぎて頭あたまが痛いたい。
  Tôi bị nhức đầu, do tối qua uống nhiều quá.

Ghi chú :

Biểu thị trạng thái quá độ.

Cấu trúc 2

…すぎ… nhiều quá / quá độ

[R-すぎだ]  [R-すぎのN]

Ví dụ

①  太郎たろう、遊あそびすぎですよ。もうちょっと勉強べんきょうしなさい。
  Tarô, chơi nhiều quá đấy ! Hãy học nhiều hơn một chút nữa.

②  働はたらきすぎのお父とうさん、もっと子供こどもと遊あそぶ時間じかんを作つくってください。
  Hỡi các ông bố làm việc quá độ, xin hãy dành nhiều thì giờ để chơi với con mình hơn nữa.

③  飲のみ過すぎにはこの薬くすりがいいそうだ。
  Nghe nói loại thuốc này rất công hiệu cho những khi quá chén.

④  テレビの見みすぎで成績せいせきが下さがつてしまった。
  Do coi tivi quá nhiều, nên thành tích học tập của tôi bị sút kém

⑤  肥料ひりょうは適度てきどに与あたえてください。やりすぎはかえってよくありません。
  Xin hãy sử dụng phân bón ở mức thích hợp. Bón phân quá mức thì không những không có lợi mà còn có hại.

Ghi chú :

Biểu thị trạng thái quá độ. Dùng như danh từ.

Cấu trúc 3

…ても…すぎることはない

Có … đi nữa cũng không phải là … quá (thừa)

Ví dụ

①  冬山登山ふゆやまとざんは注意ちゅういしても、し過すぎることはない。
  Leo núi mùa đông, thì có chú ý, cẩn thận bao nhiêu đi nữa cũng không phải là thừa.

②  手紙てがみの返事へんじはどんなに早はやくても、早はやすぎることはない。
  Khi trả lời thư từ, thì có trả lời sớm bao nhiêu đi nữa, cũng không thể có chuyện quá sớm.

③  親おやにはどんなに感謝かんしゃしてもしすぎることはないと思おもっています。
  Tôi nghĩ đối với cha mẹ mình, thì có bày tỏ lòng biết ơn cách mấy đi nữa, cũng không phải là thừa.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “dù có làm một điều gì đi nữa, thì cũng không thể cho rằng như thế đã là đầy đủ”. (1) có nghĩa là “càng chú ý cẩn thận càng tốt”. (2) có nghĩa là “càng sớm càng tốt”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • てもよろしい

  • てもみない 

  • てもしかたがない

  • てもさしつかえない

Tags: すぎる
Previous Post

すぎない

Next Post

すぐ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あくまで(も ) mẫu1

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かなにか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にはおよばない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

げんざい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まして

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ねばならぬ

Next Post
あいだ-2

すぐ

Recent News

あいだ-2

さあ

あいだ -1

ぱなし

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

あいだ-2

と共に 【とともに】

あいだ -1

もくされている

[ 会話 ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 135 : ~なりに/~なりの ( Đứng ở lập trường, đối ứng với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 44 : ~ように~ ( Để )

あいだ -1

といって

あいだ -1

てまもなく 

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.