+ Cấu trúc 【すぎる】
[N/Na すぎる] [A-すぎる] [R-すぎる]
Cấu trúc 1
…すぎる… Quá
Ví dụ
① この役は思春期の役だから10歳では子供すぎて話にならない。
Vai diễn này là một vai thuộc tuổi dậy thì, mới 10 tuổi thì hãy còn trẻ con quá, biết gì mà diễn với xuất !
② 下宿のおばさんは親切すぎてときどき迷惑なこともあります。
Bà chủ nhà tôi trọ quá tốt bụng, tốt bụng đến mức nhiều lúc tôi cảm thấy khó chịu.
③ 彼はまじめすぎて、面白味に欠ける。
Anh ta quá nghiêm chỉnh, nói chuyện thiếu hấp dẫn.
④ このあたりの家は高すぎて、とても買えません。
Nhà ở khu này đắt quá, không sao mua nổi.
⑤ 銭湯の湯は私にはあつすぎます。
Nước nóng ở nhà tắm công cộng đối với tôi quá nóng.
⑥ 子供の目が悪くなったのはテレビを見すぎたせいだと思います。
Sở dĩ thị lực của trẻ bị giảm đi, tôi nghĩ, là do chúng coi tivi quá nhiều.
⑦ ゆうべ飲み過ぎて頭が痛い。
Tôi bị nhức đầu, do tối qua uống nhiều quá.
Ghi chú :
Biểu thị trạng thái quá độ.
Cấu trúc 2
…すぎ… nhiều quá / quá độ
[R-すぎだ] [R-すぎのN]
Ví dụ
① 太郎、遊びすぎですよ。もうちょっと勉強しなさい。
Tarô, chơi nhiều quá đấy ! Hãy học nhiều hơn một chút nữa.
② 働きすぎのお父さん、もっと子供と遊ぶ時間を作ってください。
Hỡi các ông bố làm việc quá độ, xin hãy dành nhiều thì giờ để chơi với con mình hơn nữa.
③ 飲み過ぎにはこの薬がいいそうだ。
Nghe nói loại thuốc này rất công hiệu cho những khi quá chén.
④ テレビの見すぎで成績が下がつてしまった。
Do coi tivi quá nhiều, nên thành tích học tập của tôi bị sút kém
⑤ 肥料は適度に与えてください。やりすぎはかえってよくありません。
Xin hãy sử dụng phân bón ở mức thích hợp. Bón phân quá mức thì không những không có lợi mà còn có hại.
Ghi chú :
Biểu thị trạng thái quá độ. Dùng như danh từ.
Cấu trúc 3
…ても…すぎることはない
Có … đi nữa cũng không phải là … quá (thừa)
Ví dụ
① 冬山登山は注意しても、し過ぎることはない。
Leo núi mùa đông, thì có chú ý, cẩn thận bao nhiêu đi nữa cũng không phải là thừa.
② 手紙の返事はどんなに早くても、早すぎることはない。
Khi trả lời thư từ, thì có trả lời sớm bao nhiêu đi nữa, cũng không thể có chuyện quá sớm.
③ 親にはどんなに感謝してもしすぎることはないと思っています。
Tôi nghĩ đối với cha mẹ mình, thì có bày tỏ lòng biết ơn cách mấy đi nữa, cũng không phải là thừa.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “dù có làm một điều gì đi nữa, thì cũng không thể cho rằng như thế đã là đầy đủ”. (1) có nghĩa là “càng chú ý cẩn thận càng tốt”. (2) có nghĩa là “càng sớm càng tốt”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS17.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)