Cấu trúc
どことなく ( Nào đó / đâu đó )
Ví dụ
① 彼女はどことなく色気がある。
Tôi có cảm giác cô ấy rất hấp dẫn.
② あの先生はどことなく人をひきつける魅力をもっている。
Thầy giáo đó có một nét gì đó rất hấp dẫn, có thể lôi cuốn được người khác.
Ghi chú :
Dùng khi diễn tả ý không thể nói rõ là chỗ nào nhưng có ấn tượng, cảm giác như thế. Cũng có thể nói là 「どこかしら」、「どこか」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
