Cấu trúc
にこたえ Đáp ứng
[Nにこたえ]
Ví dụ
① その青年は人々の期待にこたえ、大きな熊を撃ち取った。
Chàng thanh niên đó đã bắn được một con gấu lớn, đáp ứng sự mong mỏi của mọi người.
② 消費者の声に応え、従来より操作が簡単な製品を開発する方針だ。
Phương châm của chúng ta là nghiên cứu chế tạo những mặt hàng có thao tác ngày càng đơn giản hơn, đáp ứng yêu cầu của người tiêu thụ.
Ghi chú:
Đây là cách nói theo lối văn viết của 「…にこたえて」 → tham khảo【にこたえて】
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)