JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にこたえ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にこたえ Đáp ứng

[Nにこたえ]

Ví dụ

①  その青年せいねんは人々ひとびとの期待きたいにこたえ、大おおきな熊くまを撃うち取とった。
  Chàng thanh niên đó đã bắn được một con gấu lớn, đáp ứng sự mong mỏi của mọi người.

② 消費者しょうひしゃの声こえに応こたえ、従来じゅうらいより操作そうさが簡単かんたんな製品せいひんを開発かいはつする方針ほうしんだ。
  Phương châm của chúng ta là nghiên cứu chế tạo những mặt hàng có thao tác ngày càng đơn giản hơn, đáp ứng yêu cầu của người tiêu thụ.

Ghi chú:

Đây là cách nói theo lối văn viết của 「…にこたえて」 → tham khảo【にこたえて】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • にむかって

  • にほかならない

  • にひきかえ

  • にはんして

Tags: にこたえ
Previous Post

にこたえて

Next Post

にさいし

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べつとして

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もっと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときたら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だとすると

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むき

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とかんがえられる

Next Post
あいだ -1

にさいし

Recent News

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 22 : Cách đổi tính từ thành phó từ

あいだ -1

につき

あいだ-2

でもあるまいし

[ 会話 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 4 : ~しか~ない ( Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì, chỉ có )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 三 ( Tam )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 11 : ~ばかり ( Chỉ toàn là )

あいだ-2

いたっては 

あいだ -1

をこめて

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.