Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật だのCấu trúc だの Nào là... Ví dụ ① 彼女かのじょは市場いちばに出でかけると、肉にくだの野菜やさいだの持もちきれないほど買かってきた。 Cô ấy, hễ đi chợ là mua về đủ thứ, ... Read more