JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/35-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngHán TựÂm HánNghĩa
[はなが~]さきます [花が~]咲きますHOA TIẾUnở [hoa ~]
[いろが~] かわります[色が~] 変わりますSẮC BIẾNthay đổi, đổi [màu]
こまります困りますKHỐNrắc rối, khó xử, có vấn đề
[まるを~] つけます[丸を~]付けますHOÀN PHÓvẽ, đánh dấu [tròn]
ひろいます拾いますTHẬPnhặt, nhặt lên
[でんわが~]かかります[電話が~]ĐIỆN THOẠIcó điện thoại
らく[な]楽[な]LẠC/NHẠCthoải mái, nhàn hạ, dễ dàng
ただしい正しいCHÍNHđúng, chính xác
めずらしい珍しいTRÂNhiếm, hiếm có
かた方PHƯƠNGvị, người (cách nói kính trọng của ひと)
むこう向こうHƯỚNGbên kia, bên đấy, phía đằng kia
しま島ĐẢOđảo, hòn đảo
むら村THÔNlàng
みなと港CẢNGcảng, bến cảng
きんじょ近所CẬN SỞhàng xóm, khu vực lân cận
おくじょう屋上ỐC THƯỢNGmái nhà, nóc nhà
かいがい海外HẢI NGOẠInước ngoài hải ngoại
やまのぼり山登りSƠN ĐĂNGleo núi
ハイキングleo núi, đi bộ trên núi
きかい機会CƠ HỘIcơ hội
きょか許可HỨA KHẢphép, giấy phép
まる丸HOÀNtròn, vòng tròn
そうさ操作THAO TÁCthao tác
ほうほう方法PHƯƠNG PHÁPphương pháp
せつび設備THIẾT BỊthiết bị
カーテンcái rèm
ひもsợi dây
ふたcái nắp
は葉DIỆPcái lá
きょく曲KHÚCbài hát, bản nhạc
たのしみ楽しみNHẠCniềm vui, điều vui
もっとhơn, nữa
はじめに初めにSƠđầu tiên, trước hết
これでおわります。これで終わります。CHUNGĐến đây là hết./ Chúng ta dừng lại ở đây.
はこね箱根TƯƠNG CĂNmột địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa
にっこう日光NHẬT QUANGmột địa điểm du lịch ở Tochigi
しろうま白馬BẠCH MÃmột địa điểm du lịch ở tỉnh Nagano
アフリカchâu Phi (Africa)
それならnếu thế thì, vậy thì
やこうバス夜行バスDẠ HÀNH(chuyến) xe buýt chạy đêm
りょこうしゃ旅行社LỮ HÀNH XÃcông ty du lịch
くわしい詳しいTƯỜNGcụ thể, chi tiết
スキーじょうスキー場 TRƯỜNGđịa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
くさつ草津 THẢO TÂNmột địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma
しがこうげん志賀高原CHÍ HẠ CAO NGUYÊNmột công viên quốc gia ở tỉnh Nagano
しゅ朱CHÂU/CHUđỏ, màu đỏ
まじわります交わりますGIAOgiao lưu với, quan hệ với
ことわざngạn ngữ, tục ngữ (proverb)
なかよくします仲よくしますTRỌNGquan hệ tốt với, chơi thân với
ひつよう「な」必要[な] TẤT YẾUcần thiết
Previous Post

Chữ 恵 ( Huệ )

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 17 : どうしましたか?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Recent News

あいだ -1

ときく

あいだ -1

ことか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 29 : ~ようが ( Dù có làm gì thì )

あいだ -1

Mẫu câu そ

[ 練習 A ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

[ Kanji Minna ] Bài 35 : 旅行者へ 行けば わかります。 ( Đến công ty du lịch thì sẽ biết )

あいだ -1

なか

あいだ -1

かつて

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 107 : ~にさきだつ(~に先立つ)Trước khi…

あいだ-2

なんか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.