JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ながら

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

R-ながら < đồng thời > vừa V1 vừa V2

Ví dụ

①  音楽おんがくを聴ききながら、勉強べんきょうや仕事しごとをする人ひとのことを「ながら族ぞく」という。
  Những người vừa nghe nhạc vừa học hay làm việc gọi là “nagara zoku”.

②  その辺へんでお茶ちゃでも飲のみながら話はなしましょう。
  Chúng ta ghé vào đâu đó, vừa uống trà vừa nói chuyện đi.

③  母ははは鼻歌はなうたを歌うたいながら夕飯ゆうはんの用意よういをしている。
  Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều.

④  よそ見みをしながら運転うんてんするのは危険きけんです。
  Lái xe mà không nhìn thẳng về phía trước thì thật nguy hiếm.

⑤  飛行機ひこうきは黒煙こくえんをあげながら真まっ逆さかさまに墜落ついらくして行いった。
  Chiếc máy bay vừa bốc khói đen lên, vừa lộn ngược đầu rơi thẳng xuống.

⑥  液体えきたいはぶくぶくとガスを発生はっせいさせながら発酵はっこうを続つづけている。
  Dung dịch vừa sôi lục bục tạo nên khí gas vừa tiếp tục quá trình lên men.

Ghi chú :

Nối kết hai động từ chỉ hai động tác trước sau, để diễn tả hai động tác đó được tiến hành song song đồng thời. Trong trường hợp này, động tác ở vế sau là động tác chính, động tác ở vế trước là động tác phụ, mô tả trạng thái lúc diễn ra động tác chính. Như trong ví dụ (1) 「勉強や仕事をする」 là động tác chính, còn 「音楽を聞く」 động tác được tiến hành kèm theo. Trong câu sau đây, động tác lên xe điện và động tác đọc sách được tiến hành đồng thời, nên không thể giải thích với ý nghĩa “đọc sách trong xe điện”.
(sai) 電車に乗りながら本を読んだ。
(đúng) 電車に乗って本を読んだ。 Tôi đã lên xe điện rồi đọc sách.
Cả vế trước và vế sau đều có cùng một chủ ngữ, nên trong nhiều trường hợp diễn tả hành vi có chủ ý của con người, nhưng cũng có trường hợp mô tả máy bay hay hiện tượng tự nhiên, tức là những sự vật có thể tự thân vận động hoặc thay đổi, như các ví dụ (5), (6).
(sai) 私は本を読みながら、彼はウイスキーを飲んだ。

Cấu trúc 2

…ながら < trạng thái > như / trong lúc

[Nながら] [R-ながら]

Ví dụ

①  いつもながら、見事みごとなお手並てなみですね。
  Kết quả vẫn tuyệt vời như mọi khi nhỉ.

② この清酒せいしゅメーカーは、昔むかしながらの製法せいほうで日本酒にほんしゅをつくっている。
  Hãng chế tạo rượu này vẫn làm rượu sa kê theo cách ngày xưa.

③  被害者ひがいしゃは、涙なみだながらに事件じけんの状況じょうきょうを語かたった。
  Nạn nhân vừa khóc vừa kể lại tình huống của vụ việc.

④  生うまれながらのすぐれた才能さいのうに恵めぐまれている。
  Anh ấy may mắn có được một tài năng thiên phú, tuyệt vời.

⑤  この子こは、生うまれながらにして優すぐれた音楽的感性おんがくてきかんせいを備そなえている。
  Đứa nhỏ này từ khi mới sinh ra đã có khả năng cảm thụ âm nhạc rất tốt.

Ghi chú :

Đi với danh từ hay dạng liên dụng của động từ, để diễn tả một trạng thái, tình trạng vẫn tiếp tục diễn ra không thay đổi. Ví dụ 「生まれながら」, 「昔ながら」 nghĩa là 「その時からずっとそのまま」 (từ lúc đó mãi về sau vẫn cứ như thế), có nghĩa gần với 「生まれつき」, 「昔のまま」 . Mặt khác, 「涙ながらに」 có nghĩa 「涙を流している状態で」 (trạng thái rơi nước mắt), cũng có thể nói thay bằng 「涙を流して」. Đây là cách nói đã cố định hoá, những từ đi trước đều giới hạn trong những từ nhất định như trong những ví dụ trên.

Cấu trúc 3

…ながら(も/に)< liên kết nghịch > tuy … nhưng

[N/Na ながら] [A一いながら] [Rーながら]

Ví dụ

①  このバイクは小型こがたながら馬力ばりきがある。
  Chiếc xe máy này nhỏ nhưng mã lực lại rất mạnh.

②  敵てきながら、あっぱれな態度たいどであった。
  Tuy ở phía đối địch, nhưng phải nói là anh ta đã có thái độ đáng khâm phục.

③  子供こどもながらに、なかなかしっかりとした挨拶あいさつであった。
  Nó còn bé nhưng đã biết chào hỏi rất chững chạc.

④  残念ざんねんながら、結婚式けっこんしきには出席しゅっせきできません。
  Thật tiếc, nhưng lễ cưới tôi không thể đến dự được.

⑤  狭せまいながらもようやく自分じぶんの持もち家いえを手てに入いれることができた。
  Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng đã có căn nhà của riêng mình.

⑥  何なにもかも知しっていながら教おしえてくれない。
  Nó biết mọi chuyện, nhưng chẳng hề bảo cho tôi.

⑦  すぐ近ちかくまで行いきながら、結局実家けっきょくじっかには寄よらずに帰かえって来きた。
  Tuy đã đến sát cạnh nhà cha mẹ đẻ, nhưng cuối cùng tôi đã quay trở về mà không ghé vào thăm.

⑧  学生がくせいの身分みぶんでありながら、高級車こうきゅうしゃで通学つうがくしている。
  Nó hãy còn là học sinh nhưng đã lái xe cao cấp đi học.

⑨  細々ほそぼそながらも商売しょうばいを続つづけている。
  Tôi còn tiếp tục mua bán, tuy cũng chỉ nhỏ giọt thôi.

⑩  ゆっくりながらも作業さぎょうは少すこしずつ進すすんでいる。
  Tuy chậm nhưng công việc vẫn đang từng bước tiến triển.

Ghi chú :

Đi với danh từ, tính từ イ, tính từ ナ, dạng liên dụng của động từ, trạng từ (trong trường hợp những trạng từ đi với 「…と/に」, v.v… thì là phần đã loại bỏ những yếu tố này), v.v… để diễn tả ý nghĩa liên kết nghịch, tương tự như 「…のに」 hay 「…けれども/が」.
Cũng được dùng với 「も」 như trong hình thức 「ながらも」 Còn 「ながらに」 như trong ví dụ (3) là một cách nói khá cổ nên không thường được sử dụng trong văn nói . Trong cách dùng liên kết nghịch, vị từ đi trước 「ながら」 thường là có tính trạng thái. Ngược lại, trong cách dùng 1, chỉ hai hành động được tiến hành song song, thì vị ngữ ở hai vế trước và sau phải là động từ chỉ động tác.

Cấu trúc 4

…とはいいながら

→ tham khảo 【とはいいながら】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. さることながら

  2. ざるをえない

  3. さらに

  4. さも

 

Tags: ながら
Previous Post

ながす

Next Post

なきゃ

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

けっか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときには

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そうしたら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

する

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

んだって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でも ( Mẫu 2 )

Next Post
あいだ -1

なきゃ

Recent News

パレスチナ 20年前に日本があげたピアノでコンサート

あいだ -1

ように ( Mẫu 1 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

うその電話やメール お年寄り以外の人もお金をとられる

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 45 : OTANJÔBI OMEDETÔ (Chúc mừng sinh nhật!)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp 60 mẫu câu

あいだ -1

おいそれと (は) …ない

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

札幌で爆発 「部屋でスプレー120本のガスを出した」

あいだ-2

なんという

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 21 : IIE, SOREHODODEMO ( Không, không hay đến mức đấy đâu ạ. )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.