JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とあいまって

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

とあいまって ( Cùng với / kết hợp với )

[Nとあいまって]

Ví dụ

①  彼かれの現代的げんだいてきな建築けんちくは背景はいけいのすばらしい自然しぜんとあいまって、シンプルでやすらぎのある空間くうかんを生うみ出だしている。
  Kiến trúc hiện đại của anh ta cùng với bối cảnh tự nhiên tuyệt vời đã tạo ra một không gian vừa đơn giản vừa yên bình.

②  その映画えいがは、安楽器やすがっきの音色ねいろが美うつくしい映像えいぞうと相あいまって、見みる人ひとを感動かんどうさせずにはおかないすばらしい作品さくひんとなっている。
  Bằng những âm sắc của đàn dây kết hợp với những hình ảnh đẹp, bộ phim này đã trở thành một tác phẩm tuyệt vời làm cho người xem phải cảm động.

③  彼かれの独創性どくそうせいが彼女かのじょの伝統美でんとうびと相あいまって、彼かれらの作つくる家具かぐはオリジナリティあふれたものとなっている。
  Tính độc đáo của anh ấy kết hợp với nét đẹp truyền thống của cô ấy, đã làm cho những gia cụ mà họ tạo ra chứa đầy sự sáng tạo.

Ghi chú :

Dùng với danh từ, diễn đạt ý nghĩa “yếu tố đó kết hợp với yếu tố khác” hoặc “tính chất của yếu tố đó hoạt động chung với tính chất của một yếu tố khác”. Đây là cách diễn đạt trong văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • お…する

  • お…ください

  • お…くださる

  • お…いただく

Tags: とあいまって
Previous Post

と ( Mẫu 2 )

Next Post

とあって

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかかったら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ている

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかまけて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ふう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

を…にひかえて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てくれる

Next Post
あいだ-2

とあって

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 121 : ~をきっかけて~ ( Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

パナソニックがファーウェイに部品を売ることをやめる

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 長野県 暖かい「こたつ舟」に乗って川の景色を楽しむ

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 33 : 山田さんに見てもらってください。 ( Hãy nhờ cô Yamada xem giúp cho. )

[ 練習 B ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 67 : ~にひきかえ ( So với…thì… )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 区 ( khu )

あいだ -1

もう ( Mẫu 1 )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 46 : Động từ thể từ điển + MAE NI

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.