Cấu trúc
とあいまって ( Cùng với / kết hợp với )
[Nとあいまって]
Ví dụ
① 彼の現代的な建築は背景のすばらしい自然とあいまって、シンプルでやすらぎのある空間を生み出している。
Kiến trúc hiện đại của anh ta cùng với bối cảnh tự nhiên tuyệt vời đã tạo ra một không gian vừa đơn giản vừa yên bình.
② その映画は、安楽器の音色が美しい映像と相まって、見る人を感動させずにはおかないすばらしい作品となっている。
Bằng những âm sắc của đàn dây kết hợp với những hình ảnh đẹp, bộ phim này đã trở thành một tác phẩm tuyệt vời làm cho người xem phải cảm động.
③ 彼の独創性が彼女の伝統美と相まって、彼らの作る家具はオリジナリティあふれたものとなっている。
Tính độc đáo của anh ấy kết hợp với nét đẹp truyền thống của cô ấy, đã làm cho những gia cụ mà họ tạo ra chứa đầy sự sáng tạo.
Ghi chú :
Dùng với danh từ, diễn đạt ý nghĩa “yếu tố đó kết hợp với yếu tố khác” hoặc “tính chất của yếu tố đó hoạt động chung với tính chất của một yếu tố khác”. Đây là cách diễn đạt trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

