Cấu trúc
こむ (nhét) vào / (chất) lên…
[R-こむ]
Ví dụ
① ここに名前を書きこんでください。
Xin điền tên vào đây.
② かばんに本をつめこんで旅にでかけた。
Tôi nhét đầy sách vào túi xách rồi lên đường.
③ トラックに荷物を積みこむのを手伝った。
Tôi đã giúp nó chất hành lí lên xe tải.
④ その客は家にあがりこんで、もう5時間も帰らない。
Vị khách ấy bất ngờ lại thăm nhà tôi, rồi ngồi đã 5 tiếng đồng hồ vẫn chưa chịu về.
⑤ 日本の社会に溶け込むことと自分の文化を見うしなわないこととは両立するのだろうか。
Có thể nào vừa hội nhập vào xã hội Nhật Bản, vừa giữ được bản sắc văn hoá của mình không ?
⑥ 人の部屋に勝手に入り込まないでくれ。
Xin đừng tự tiện vào phòng người khác như thế.
⑦ 友達と話し込んでいたらいつのまにか朝になっていた。
Mãi mê chuyện trò với bạn mình, nên trời sáng lúc nào mà tôi không hay.
⑧ サルに芸を教え込むことと子供を教育することとの違いが分かっていない教師がいる。
Có giáo viên còn không hiểu được sự khác nhau giữa luyện cho khỉ làm trò và dạy cho trẻ học tập.
⑨ 部屋の片隅に座り込んで、じっと考え事をしている。
Nó ngồi thu mình vào trong một góc phòng, trầm ngâm suy nghĩ.
Ghi chú :
Dùng kèm sau một tha động từ diễn tả ý nghĩa cho vào trong, một cái gì đó, như những ví dụ từ (1) đến (3), hoặc dùng kèm sau một tự động từ diễn tả ý nghĩa vào một nơi nào đó, như những ví dụ từ (4) đến (6). Ngoài ra còn dùng để tạo ra một động từ mang ý nghĩa “làm gì một cách triệt để, đầy đủ …”, như trong những ví dụ (7) đến (9).
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)