Cấu trúc
ずにはおかない thế nào cũng …
[ V-ずにはおかない]
Ví dụ
① この本は読む人を感動させずにはおかない。
Cuốn sách này thế nào cũng sẽ làm cho người đọc phải xúc động
② 彼の言動は皆を怒らせずにはおかない。
Những lời nói và việc làm của anh ta thế nào cũng khiến cho mọi người phải nổi giận.
③ 今のような政治情勢では国民に不信感を与えずにはおかないだろう。
Tình hình chính trị như lúc này thế nào cũng sẽ khiến cho quốc dân phải ngờ vực.
④ 両大国の争いは世界中を巻込まずにはおかない。
Sự tranh chấp giữa hai nước lớn này thế nào cũng sẽ lôi cuốn cả thế giới vào cuộc.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa : một trạng thái hoặc một hành động như thế sẽ phát sinh, bất chấp ý chí của đương sự. Thường dùng để nói về tác dụng tự phát của sự thay đổi về tình cảm, hoặc sự phát sinh của các tranh chấp, v.v…
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
