Cấu trúc
すぐにでも Ngay bây giờ / ngay lập tức
Ví dụ
① お急ぎならすぐにでもお届けいたします。
Nếu anh cần gấp, tôi sẽ mang đến cho anh ngay bây giờ.
② お金があればすぐにでも国に帰りたい。
Nếu có tiền thì muốn về nước ngay bây giờ. ·
③ そんなにやめたいなら、今すぐにでも退職金を払います。
Nếu anh nhất định muốn nghỉ việc như tiền, tôi thế, tôi sẽ trả tiền trợ cấp thôi việc cho anh, ngay bây giờ.
④ 私がてんぶらのおいしい店をみつけたと言うと、かれはすぐにでも食べに行きたそうな感じだった。
Nghe tôi nói là vừa tìm thấy một tiệm ăn có món tempura rất ngon, anh ta có vẻ như là muốn đi ăn ngay lập tức.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “ngay”, “ngay lập tức”. Dùng kèm với những từ ngữ chỉ sự mong ước, như 「帰りたい」 . Cũng dùng ở dạng 「すぐに…しそうだ」, như trong (4).
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
