Giải thích:
không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)
Ví dụ :
今日は暑くてしようがない。
Hôm nay nóng chịu không nổi
彼に会いたくてしようがない。
Tôi muốn gặp anh ấy vô cùng
この仕事はやめたくてしようがないが、事情があってやめられないのだ。
Tôi muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không bỏ được
Chú ý:
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ hai
Giống với mẫu てたまらない
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)