Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật するCấu trúc 1 Từ chỉ số lượng+する mất (bao nhiêu) / (một thời gian) sau v.v... Ví dụ ① バンコクまで往復おうふくでいくらぐらいしますか。 ... Read more