\
レオ:この 住所のところに行きたいんですが。
Tôi muốn tới địa chỉ này.
運転手 :はい、かしこまりました。
Vâng,tôi hiểu rồi ạ.
お客さんは、日本語がお上手ですね。
Quý khách giỏi tiếng Nhật quá.
レオ:いえ、それほどでも。
không,tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.
Mẫu câu
いえ、それほどでも。 : không,tôi không giỏi đến thế đâu ạ.
A: あ上手すね。 : Anh chị giỏi quá
B:いえ、いえ。 : không,không.
Nâng cao:
Các cách trả lời khi được người khác khen ngợi
いえ、まだまだです : chưa ạ,tôi vẫn còn kém lắm
そんなにとないですよ : không được đến mức anh/chị khen đâu.
いえ、たいしたにとありません : chưa ạ,vẫn chưa đáng gì đâu ạ.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


