JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すなわち

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

すなわち Tức là

Ví dụ

①  彼かれは、1945年ねん、すなわち、第二次世界大戦だいにじせかいたいせんの終おわった年としに生うまれた。
  Anh ấy sinh năm 1945, tức là năm kết thúc thế chiến thứ hai.

②  この絵えは、父ちちの母親ははおやの父ちち、すなわち私わたしの曾祖父そうそふが描えがいたものである。
  Bức tranh này do bố của mẹ của bố tôi, tức là cụ cố tôi vẽ.

③  生うまれによる差別さべつ、すなわち、だれの子供こどもであるかということによる社会的差別しゃかいてきさべつは、どこの社会しゃかいにも存在そんざいする。
  Sự kì thị theo huyết thống, tức là sự kì thị có tính xã hội, dựa trên sự việc đó là con ai, thì xã hội nào cũng có cả.

④  敬語けいごとは人間にんげんと人間にんげんの関係かんけいで使づかい分わけることばである。すなわち、話はなし手てと聞きき手て、および第三者だいさんしゃとの相互関係そうごかんけいによっていろいろに言いい分わける、その言葉ことばの使づかい分わけである。
  Kính ngữ là những từ ngữ khi dùng có phân biệt theo quan hệ giữa người và người. Tức là, cách dùng từ ngữ có phân biệt: tuỳ theo quan hệ hỗ tương giữa người nói, người nghe và người được nhắc đến (tức, người thứ ba) mà có những cách nói khác nhau.

Ghi chú :

Dùng trong trường hợp tiếp nhận một từ ngữ hoặc một câu, rồi diễn đạt lại theo một hình thức khác có ý nghĩa, nội dung tương tự. Theo sau nó là những từ ngữ diễn đạt một cách điển hình từ ngữ hoặc câu đi trước, hoặc là những lối biểu đạt nhằm cung cấp một ví dụ cụ thể hoặc một thông tin bổ túc. Dùng trong những lối nói trang trọng, thiên về văn viết, như trong những bài viết có tính học thuật, những bài giảng, thuyết trình v.v… Trong văn nói thì hình thức 「つまり」 thường dùng hơn.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ではならない 

  • ではなくて

  • ではなかろうか

  • ではなかったか

Tags: すなわち
Previous Post

すこしも…ない

Next Post

すまない

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をかぎりに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ま たは

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

によったら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おかげだ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんか…ものか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそれとして

Next Post
あいだ -1

すまない

Recent News

[ Từ Vựng ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 95 : ~つ~つ ( Vừa…vừa )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 見 ( Kiến )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 決 ( Quyết )

あいだ-2

きわまりない

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

インフルエンザになる人が増えている

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 33 : ANNA-SAN NI AGEMASU (Anh sẽ tặng cho Anna.)

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 七 ( Thất )

あいだ -1

いご

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.