JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すくなくとも

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

【すくなくとも】   Ít nhất cũng

Ví dụ

①  そこはちょっと遠とおいですよ。歩あるけば、すくなくとも20分ぶんはかかります。
  Chỗ ấy hơi xa đấy. Đi bộ, ít nhất cũng mất 20 phút.

②  この町まちで部屋へやを借かりれば、すくなくとも5万円まんえんはかかるでしょう。
  Thuê phòng ở thành phố này, có lẽ phải trả ít nhất là 50 nghìn yên.

③  すごい人出ひとでだった。少すくなくとも三千人さんぜんにんはいただろう。
  Người đông kinh khủng. Ít nhất cũng phải có đến ba nghìn người.

④  せっかく外食がいしょくするんだから、そんなものじゃなくて、少すくなくとも、自分じぶんでは作つくれないなと思おもえるぐらいの料理りょうりを食たべようよ。
  Đã cất công đi ăn tiệm, đừng ăn những món như thế. Ít nhất ta cũng nên ăn những món mà nếu phải tự mình làm lấy thì khó lòng mà làm được.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa cho rằng “dù có ở mức thấp nhất, số lượng hoặc mức độ (của người hoặc vật) cũng ở vào mức này”. Hàm ý “nhiều một cách đáng kể”. Thường dùng ở dạng 「すくなくとも…は」 như trong (1), (2) và (3) hoặc ở dạng 「すくなくとも…ぐらい(は)」, như trong (4). Ngoài ra, trong trường hợp dùng kèm với những từ ngữ chỉ ý chí, nguyện vọng, như trong (4), thì có thể hoán đổi với 「せめて」 (ít nhất thì). Trong văn nói, có lúc cũng dùng hình thức 「すくなくても」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • であろうと

  • であれ

  • で

  • Mẫu câu て

Tags: すくなくとも
Previous Post

すぐ

Next Post

すぐにでも

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

という ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずにはいられない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

と共に 【とともに】

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずして

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とわず 

Next Post
あいだ-2

すぐにでも

Recent News

あいだ -1

ではなかったか

あいだ -1

べき

あいだ -1

ものでもない

あいだ-2

ないかしら

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 町 ( Đinh )

あいだ -1

にたえない

お年寄りの家へ行くヘルパーの50%がハラスメントをされた

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 27 : Các ngày trong tháng

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

イギリス アルコールが出たパイロット「刑務所に10か月」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 10日間の休み 下りの新幹線は4月27日がいちばん混みそう

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.