Cấu trúc
ずにはいられない
Không thể nào… không / không sao ngăn được… / không thể tránh khỏi…
[V-ずにはいられない]
Ví dụ
① この本を読むと、誰でも感動せずにはいられないだろう。
Đọc cuốn sách này xong, có lẽ không ai ngăn được xúc động.
② 彼女の気持ちを思うと、自分のしたことを悔やまずにはいられない。
Nghĩ đến tâm tư tình cảm của cô ấy, tôi không thể nào không thấy ân hận về những việc mình đã làm.
③ 彼女の美しさには誰でも魅了されずにはいられなかった。
Đứng trước vẻ đẹp của cô ấy, không ai có thể tránh khỏi bị mê hoặc, quyến rũ.
④ 会社でのストレスを解消するために洒を飲まずにはいられない。
Để giải tỏa căng thẳng do công việc ở công ti gây ra, tôi không thể nào không uống rượu được.
⑤ その冗談にはどんなまじめな人も笑わずにはいられないだろう。
Nghe câu nói đùa ấy, có lẽ một người nghiêm nghị đến mấy cũng không thể nào không cười được.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa : ai đó tự nhiên làm một hành động nào đó, mà không thể đè nén được bằng sức mạnh ý chí của mình. Thiên về văn viết. Trong văn nói thì dung「..ないではいられない」。
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
