Cấu trúc
ごらん ( Xem / thử xem / thưởng lãm… )
Ví dụ
① どうぞ、ご自由にごらんください。
Xin mời quý vị cứ thưởng lãm tự nhiên.
② ごらん(なさい)、つばめがやってきた。
Xem kìa, chim én đã bay về. .
③ ひとりでやってごらん。ここで見ててあげるから。
Cậu thử làm một mình xem. Tôi sẽ ở đây trông coi cho cậu.
④ こどもはいくらかな。駅員さんに聞いてきてごらん。
Không biết trẻ em thì vé bao nhiêu tiền đây. Cậu thử hỏi nhân viên nhà ga xem.
Ghi chú :
Dạng kính ngữ của「見る」. Dùng dưới dạng 「ごらんください」 làm biểu hiện tôn xưng của 「見てください」 như trong (1), hoặc dùng làm cách nói trang nhã của 「見なさい」 như trong (2) 「ごらん」 là dạng rút gọn của「ごらんなさい」 hoặc dùng, dưới dạng 「てごらん」 làm thành cách nói trang nhã của 「てみなさい」 như trong (3) và (4). Các ví dụ (2), (3), (4), cho dù thuộc lối nói trang nhã, vẫn còn có nghĩa là「…しなさい」( … hãy ), nên không được dùng với người ở bậc trên.
Có thể bạn quan tâm






![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
