Cấu trúc
ずにいる mà không … / tiếp tục không …
[V-ずにいる]
Ví dụ
① 禁煙を始めたが、吸わずにいるとだんだんイライラしてくる。
Tôi đã bắt đầu bỏ hút thuốc, nhưng cứ không hút như thế này thì tôi cảm thấy mỗi lúc một bứt rứt, khó chịu.
② これでもう1ケ月酒を飲まずにいることになる。
Thế này là tôi đã tiếp tục được một tháng không uống rượu .
③ 三日新聞を読まずにいると世の中のことがわからなくなる。
Liên tục ba ngày mà không đọc báo thì sẽ không biết được ngoài xã hội đang xảy ra chuyện gì.
④ わがままな彼が、なぜあんなひどい会社をやめずにいるのか不思議だ。
Kì thật, không hiểu sao một người ích kỉ như anh ta mà lại vẫn chưa chịu rời bỏ một công ti tồi tệ như thế.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa : ở trong trạng thái không làm một hành động nào đó.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

