JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 1 : はじめまして

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6

わたしは  マイク・ミラー  です。

Tôi là Mike Miller.

わたしは  かいしゃいん      です。

Tôi là nhân viên công ty.

わたしは  カール・シュミット  じゃ ありません。

Tôi không phải là Karl Schmidt.

わたしは  エンジニア                  じゃ ありません。

Tôi không phải là Kỹ sư.

あの人ひと(方ほう)は   きむらさん  ですか。

Người kia (vị kia) là chị Kimura phải không?

あの人ひと(方ほう)は   マリアさん  ですか。

Người kia (vị kia) là chị Maria phải không?

あの人ひと(方ほう)       だれ(どなた) ですか。

Người kia (vị kia) là ai vậy (là vị nào vậy)?

サントスさん  は ブラジルじんです。

Anh Santos là người Braxin.

マリアさん も ブラジルじんです。

Chị Maria cũng là người Braxin.

あの ひと も ブラジルじんです。

Người kia cũng là người Braxin.

ミラーさん は IMC の しゃいん です。

Miller là nhân viên công ty IMC.

カリナさん は  ふじだいがく の がくせい です。

Chị Karina là sinh viên trường đại học Fuji.

テレサちゃん は 9さい です。

Em Teresa 9 tuổi.

たろうくん は 8さい です。

Em Taro 8 tuổi.

テレサちゃん は なんさい (おいくつ) ですか。

EmTeresa mấy tuổi vậy?

たろうくん は なんさい (おいくつ) ですか。

Em Taro mấy tuổi vậy?

Previous Post

ないことはない

Next Post

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Recent News

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 17

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

車いすで乗れるタクシー 運転手の研修が必要

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 101 : ~ではあるまいし ( Vì không phải A nên đương nhiên B )

Mẫu Câu さ+ざ

Mẫu Câu さ+ざ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 141 : ~かまけて ( Bị cuốn vào, mãi mê )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

体操 日本選手の名前「ヨネクラ」が新しい技の名前になる

東京ディズニーランド 11時間待った人もいた

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 19

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 41 : GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE, TANOSHIKATTA DESU (Em rất vui vì đã được đến lễ hội ở trường. )

あいだ -1

あいだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.