Cấu trúc
[ Naがる] [ A-がる] [V-たがる]
Ví dụ:
① 注射をいやがるこどもは多い。
Có nhiều trẻ em không thích bị chích thuốc.
② その子は自分と同じくらいの大きさの犬をかわいがつている。
Đứa trẻ đó đang vuốt ve một con chó to cỡ bằng nó.
③ 妻の死をいつまでもかなしがつてばかりはいられない。わたしには残されたこどもたちをそだてていく義務がある。
Không thể lúc nào cũng đau buồn về người vợ đã mất. Tôi còn có nghĩa vụ phải nuôi nấng những đứa con còn lại.
④ こわがらなくてもいいのよ。この人はおかあさんのともだちなの。
Con đừng sợ. Người này là bạn của mẹ mà.
⑤ そのラーメソ屋は朝8時から夜の2時までやつているうえに安くてうまいので、近所の学生たちに重宝がられていた。
Quán mì đó không những làm việc từ 8 giờ sáng đến 2 giờ đêm mà còn vừa ngon vừa rẻ nữa, nên rất được sinh viên gần đấy ưu chuộng.
⑥ こどもがおもちやをほしがつて地べたにすわりこんで泣いていた。
Đứa trẻ đó đòi đồ chơi nên đã ngồi bệt xuống đất mà khóc.
⑦ 人話を最後まで聞かずに口をはさみたがる人がときどきいる。
Đôi khi cũng có người không chịu nghe hết chuyện của người khác mà chỉ muốn nói chen vào.
Ghi chú :
+ Gắn với thân từ của tính từ hay thân từ của「V-たい」 chỉ ước muốn, để diễn tả ý nghĩa “xử sự, suy nghĩ, cảm nhận, v.v… như vậy”. Vì đã trở thành một động từ miêu tả trình trạng một cách khách quan như vậy, nên không dùng với ngôi thứ nhất, ngoại trừ trường hợp dùng trong những câu miêu tả của tiểu thuyết hoặc trường hợp xem bản thân như một yếu tố khách quan, như trong ví dụ (3).
+ Trợ từ 「が」 trong những câu「本が読みたい」(muốn đọc sách ), 「車がほしい」(muốn có xe hơi ) có thể biến đổi thành 「を」 như「本を読みたがる」, 「車をほしがる」 Ngoài những ví dụ trên, còn thường dùng những từ như「はずかしがる」(xấu hổ ), 「さびしがる」(cô đơn), 「なつかしがる」(thương nhớ), 「けむたがる」(xa lánh), 「つよがる」(làm ra vẻ mạnh mẽ), 「いたがる」.(đau đớn), 「とくいがる」(giỏi), v.v…Những từ có dạng 「がり」 như「…たがり」 hoặc 「あつがり」(người chịu nóng yếu), 「さむがり」(người dễ bị lạnh), 「さびしがり」(người dễ bị cô đơn), 「はずかしがり」(người dễ cảm thấy xấu hổ), 「こわがり」(người dễ cảm thấy sợ hãi), v.v…sẽ hoạt động như một danh từ, với ý nghĩa là một người cư xử, cảm giác hoặc suy nghĩ như vậy.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS23.jpg)