JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

雨の被害があった西日本の高校生をエジプトに招待する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

雨あめの被害ひがいがあった西日本にしにほんの高校生こうこうせいをエジプトに招待しょうたいする

*****

今年ことし7月がつに西日本にしにほんでとてもたくさんの雨あめが降ふりました。広島県ひろしまけんと岡山県おかやまけんと愛媛県えひめけんでは特とくに大おおきな被害ひがいがありました。エジプトの政府せいふは、この3つの県けんの高校生こうこうせいなど27人にんをエジプトに招待しょうたいしました。みんなに元気げんきになってもらうためです。

24日にじゅうよっか、高校生こうこうせいたちは首都しゅとのカイロにある博物館はくぶつかんへ行いって、エジプトの昔むかしの王おう、ツタンカーメンの金きんの仮面かめんなどを見みました。みんなは29日にちまでエジプトにいて、ギザにあるピラミッドなども見みに行いく予定よていです。

広島県ひろしまけんの高校こうこう1年生ねんせいの女おんなの子こは「今年ことしは雨あめの被害ひがいがあって残念ざんねんでしたが、周まわりの人ひとのやさしさを感かんじました」と話はなしていました。

エジプトの政府せいふの人ひとは「エジプトと日本にっぽんは兄弟きょうだいのような関係かんけいです。日本にっぽんの皆みなさんに喜よろこんでほしいです」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
感じるかんじるcảm giác , cảm thấy
ピラミッドhình chóp , kim tự tháp
仮面かめんmặt nạ
金かねđồng tiền
金きんtiền , vàng
王ぎょくvua
博物館はくぶつかんviện bảo tàng
首都しゅとthủ đô
政府せいふChính phủ
被害ひがいthiệt hại
エジプトNước Ai Cập
カイロCairo
ツタンカーメンTutankhamun ( Pharaon )
広島県ひろしまけんHiroshima
高校生こうこうせいhọc sinh cấp ba
西日本にしにほんPhần phía tây của quần đảo Nhật bản
招待しょうたいlời mời
兄弟きょうだいanh em , huynh đệ
元気げんきkhỏe mạnh

Nội Dung Tiếng Việt

Học sinh trung học đến từ miền Tây Nhật Bản, nơi chịu thiệt hại từ mưa, được mời đến Ai Cập


Một lượng mưa đáng kể đã rơi ở miền tây Nhật Bản vào tháng Bảy năm nay. Kết quả là các quận của tỉnh Hiroshima, Okayama và Ehime bị thiệt hại. Chính phủ Ai Cập đã mời 27 học sinh trung học từ ba quận này đến Ai Cập. Điều này đang được thực hiện để khiến họ nâng cao tinh thần.

Vào ngày 24 tháng 12, các học sinh trung học đã đến một bảo tàng ở thủ đô Cairo và xem những thứ như mặt nạ vàng của pharaoh cổ đại Ai Cập Tutankhamun. Tất cả trong số họ sẽ ở Ai Cập cho đến ngày 29, và họ đang lên kế hoạch đến thăm những nơi như kim tự tháp ở Giza.

"Thiệt hại từ những cơn mưa năm nay là không may, nhưng tôi đã cảm nhận được lòng tốt của những người xung quanh mình", một nữ sinh trung học năm thứ nhất ở tỉnh Hiroshima nói.

"Ai Cập và Nhật Bản có mối quan hệ anh em. Tôi muốn tất cả mọi người ở Nhật Bản được hạnh phúc", đại diện chính phủ Ai Cập cho biết.

Chú Thích


被害

    1.損害そんがいを受うけること。また、受うけた害がい。

政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

首都

    1.その国くにの議会ぎかいや中心ちゅうしんになる役所やくしょのある都市とし。日本にっぽんの東京とうきょう、アメリカのワシントンなど。首府しゅふ。

博物館

    1.自然しぜんや文化ぶんか、歴史れきしなどについての資料しりょうを集あつめて、人々ひとびとに見みせる施設しせつ。

王

    1.国くにを治おさめる人ひと。おうさま。

    2.そのことにいちばんすぐれていること。また、その人ひと。

    3.将棋しょうぎの王将おうしょう。

金

    1.黄色きいろいつやのある、値打ねうちの高たかい金属きんぞく。こがね。

    2.こがね色いろ。

    3.おかね。

    4.「1)」のように、だいじな。りっぱな。

    5.かなもの。

    6.将棋しょうぎのこまの一ひとつ。

    7.金曜日きんようび。

仮面

    1.人ひとや動物どうぶつなどの顔かおの形かたちをしたお面めん。

    2.ほんとうの姿すがたをかくしているもの。

ピラミッド

    1.大おおきな石いしをたくさん積つみ上あげて作つくった、大昔おおむかしのエジプトの王おうの墓はか。底面ていめんが真四角ましかくで、だんだんせまくなり、上うえがとがっている。

感じる

    1.見みたり聞きいたりさわったりして、ある感かんじを体からだに受うける。

    2.心こころに思おもう。

    3.深ふかく心こころにしみる。感動かんどうする。

 

広島県 ( Hiroshima )

Hiroshima là một tỉnh của Nhật Bản, nằm ở tiểu vùng Sanyo, vùng Chugoku trên đảo Honshu. Tỉnh lỵ là thành phố Hiroshima, Thành phố này nổi tiếng thế giới trong lịch sử vì Vụ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

ツタンカーメン ( Tutankhamun - Pharaon )

Tutankhamun là một pharaon Ai Cập thuộc Vương triều thứ 18, trong giai đoạn Tân Vương quốc của Lịch sử Ai Cập. Ông là thường hay được gọi theo cách thông dụng là Vua Tut. Tên gọi ban đầu của ông, Tutankhaten, có nghĩa là "Hiện thân sống của Aten", trong khi Tutankhamun có nghĩa là "Hiện thân sống của Amun".
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 本庶佑さんがノーベル賞の式でメダルをもらう

Next Post

Chữ 名 ( Danh )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アメリカ コンテナの中から子どもの熊を警官が助ける

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

グリコ 日本で初めて赤ちゃんの液体ミルクを作る

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 本庶佑さんがノーベル賞の式でメダルをもらう

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 亡くなった人の灰をロケットで打ち上げる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

経団連「学生を1年中いつでも採用できるようにしていく」

7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい
JPO Tin Tức

7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 名 ( Danh )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 外 ( Ngoại )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 28 : SHIZUOKA E YÔKOSO ( Chào mừng em đến Shizuoka.)

あいだ-2

にかぎったことではない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 投 ( Đầu )

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

あいだ-2

ずにはすまない

あいだ-2

が ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 111 : ~にそって(~に沿って)Theo, tuân theo

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 補 ( Bổ )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 別 ( Biệt )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.