Cùng nhau học tiếng nhật

をつうじて

—***—

Cấu trúc 1

NをつうじてV (thực hiện) V thông qua N

Ví dụ

①  そのはなし山田やまださんをつうじて相手あいてにもつたわっているはずです。
  Chắc hẳn chuyện đó đã được chuyển đến đối tượng thông qua anh Yamada.

②  AしゃはBしゃつうじてCしゃとも提携関係ていけいかんけいにある。
  Công ti A có quan hệ hợp tác với công ti C thông qua công ti B.

③  現地げんち大使館たいしかんつうじて外務省がいむしょうにはいった情報じょうほうによると、死者ししゃすくなくとも100じんをこえた
  Theo thông tin được chuyển đến Bộ ngoại giao, từ Đại sứ quán ở nước sở tại, thì hình như số người chết ít nhất là trên 100 người.

Ghi chú :

Có nghĩa là「…を経由して」 (bởi, qua). Sử dụng để diễn đạt việc thông qua một cái gì đó mà truyền đạt thông tin, hoặc thiết lập quan hệ. Những cái được truyền đạt là thông tin, câu chuyện, liên lạc. Không sử dụng cho phương tiện giao thông.

(sai)この列車はマドリッドをつうじてパリまで行く。

(đúng)この列車はマドリッド{を通って/を経由して}パリまで行く。 Đoàn tàu này chạy qua Madrid đến Paris.

Đây là cách nói mang tính văn viết. Cũng nói là 「…をとおして」.

Cấu trúc 2

Nをつうじて Suốt / cả

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Được đóng lại.