JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 長野県 暖かい「こたつ舟」に乗って川の景色を楽しむ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

長野県ながのけん 暖あたたかい「こたつ舟ぶね」に乗のって川かわの景色けしきを楽たのしむ

*****

長野県ながのけん飯田市いいだしの天竜川てんりゅうがわで「こたつ舟ぶね」が始はじまりました。舟ふねに乗のって暖あたたかいこたつに足あしを入いれながら、川かわの景色けしきを楽たのしむことができます。風かぜが冷つめたくないように、舟ふねの周まわりには透明とうめいの板いたがあります。

舟ふねは天竜川てんりゅうがわの8kmを50分ぷんぐらいで下くだりました。舟ふねに乗のった人ひとたちは、舟ふねから見みえる景色けしきの説明せつめいを聞きいたり、大おおきな岩いわなどの写真しゃしんを撮とったりしていました。愛知県あいちけんから来きた男おとこの子こは「こたつがとても暖あたたかくて、寒さむくなかったです」と話はなしていました。

天竜川てんりゅうがわのこたつ舟ぶねは、来年らいねん2月がつの終おわりまで乗のることができます。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
こたつbàn có lò sưởi
透明trong suốt , sự trong suốt
板いたtấm ván
下るくだるlăn xuống
岩いわdốc đá , bờ đá
長野県ながのけんTỉnh Nagano
飯田市いいだしIida ( thành phố thuộc tỉnh Nagano )
天竜川てんりゅうがわSông Tenryū
写真しゃしんhình ảnh
愛知県あいちけんAichi

Nội Dung Tiếng Việt

Ngắm khung cảnh của dòng sông trên "chiếc thuyền Kotatsu" ấm áp tại Nagano


"Con thuyền Kotatsu" trên sông Tenryu ở thành phố Iida, tỉnh Nagano đã bắt đầu. Bạn vừa có thể ngắm cảnh dòng sông vừa cho chân vào kotatsu ( bàn có lò sưởi) ấm áp trên thuyền. Và trên thuyền cũng có những tấm ván trong suốt xung quanh thuyền để ngăn không bị gió lạnh.

Chiếc thuyền được phép lưu thông trên sông Tenryu 8 km trong khoảng 50 phút. Mọi người trên thuyền nào là lắng nghe lời giải thích về khung cảnh nhìn thấy từ trên thuyền, vừa chụp ảnh những tảng đá lớn... Một cậu bé đến từ tỉnh Aichi nói rằng "Con không lạnh vì kotatsu rất ấm."

"Thuyền Kotatsu" của sông Tenryuu sẽ hoạt động cho đến tháng 2 năm sau.

Chú Thích


こたつ

    1.炭火すみびや電熱器でんねつきをわくで囲かこんで、ふとんなどをかけ、足あしなどを温あたためるもの。

透明

    1.すきとおっていること。

板

    1.材木ざいもくを、うすく平たいらに切きったもの。また、そのような形かたちのもの。

下る

    1.おりる。

    2.申もうしわたされる。

    3.地方ちほうへ行いく。

    4.南みなみに向むかって行いく。

    5.負まけて従したがう。

    6.おなかをこわす。

    7.それより少すくない。

岩

    1.石いしの大おおきなもの。岩石がんせき。

 

愛知県

Aichi là một tỉnh của Nhật Bản thuộc tiểu vùng Tokai, vùng Chubu. Thủ phủ là thành phố Nagoya. Đây là tỉnh có dân số đông thứ tư tại Nhật Bản, xếp sau Tokyo, Osaka và Kanagawa.
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 教 ( Giáo )

Next Post

Chữ 多 ( Đa )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] JAXA「地球から3億kmの小さい星に水の成分がある」

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める
JPO Tin Tức

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「はやぶさ2」がつくったクレーターの直径は10m以上

成田空港の国際線の利用は29日と3日が最も多くなりそう
JPO Tin Tức

成田空港の国際線の利用は29日と3日が最も多くなりそう

JPO Tin Tức

400年前に植えられた桜 花がきれいに咲く

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「メルカリ」がイギリスでのサービスを2年でやめる

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 多 ( Đa )

Recent News

あいだ-2

ところ ( Mẫu 2 )

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 屋 ( Ốc )

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 多 ( Đa )

あいだ-2

さほど

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 横 ( Hoành )

あいだ-2

だって ( Mẫu 3 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

岐阜県白川村 世界の職人が合掌造りの家の屋根を新しくする

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 36 : ~ずに ( không làm gì )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.