Cấu trúc
やむ ( Hết / ngưng / ngừng )
[R-やむ]
Ví dụ:
① 夜中の三時ごろになってやっと赤ん坊は泣きやんだ。
Đến khoảng 3 giờ đêm, đứa bé mới hết khóc.
② となりの部屋の電話のベルが鳴りやんだ。
Chuông điện thoại phòng bên cạnh đã ngừng reo.
③ 一ケ月降り続いた雨が降りやんだ後は一面の洪水だった。
Trận mưa kéo dài suốt một tháng, sau khi tạnh đã ngập khắp nơi.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “chấm dứt một hiện tượng đã kéo dài”. Chỉ sử dụng chung với một số tự động từ hạn chế như 「泣く」、「鳴る」、「降る」、v.v…「降りやむ」 thường có nghĩa đơn giản là「やむ」 (tạnh mưa).
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)