JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 18: お待たせてすみません

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

お待またせてすみません

Xin lỗi đã làm chị đợi

Hội Thoại:

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2020/08/NHK04-bai18.mp3

 

A: こんにちは、まりこさん

     Xin chào chị Mariko.

     お待またせしてすみません。

     Xin lỗi đã làm chị đợi.

B: いいえ。私わたしも今いま来きたところです。

    Không có gì. Tôi cũng vừa đến thôi.

A: ああ、よかった。

     Ôi, may quá.

B: お元気げんきしですか

     Anh có khỏe không?

Từ vựng:

すみません Xin lỗi.

来た きた đến (quá khứ của 来る)

今 いま bây giờ, vừa

Chú ý:

いま来たところです là cách nói nhấn mạnh của いま来た (vừa đến)

Cấu trúc: いま + thể た của động từ + ところです。

Ví dụ: 食べる → いま食べたところです。(vừa ăn xong)

Tags: いいえすみません食べる
Previous Post

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

Next Post

Bài 19: にほんちゃはすきですか

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 27: えきまでなんふんぐらいかかりますか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 4: なんていったんですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 20: せんはっぴやくえん ください

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 15: ぼくはけっこうです

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 14: どんなものが食べたいですか

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 19: にほんちゃはすきですか

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)

あいだ -1

てまもなく 

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 35 : KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA (Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?)

あいだ-2

ひとり…のみならず

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 73 : ~かねない ( Có lẽ…. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 28 : どうしましたか? ( Anh bị làm sao vậy? )

あいだ -1

がかり

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 2025年の万博を大阪で開くことが決まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 47 : ~ている~ ( Vẫn đang )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 90 : ~において~ ( Ở, trong, tại…. )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.