お待たせてすみません
Xin lỗi đã làm chị đợi
Hội Thoại:
A: こんにちは、まりこさん
Xin chào chị Mariko.
お待たせしてすみません。
Xin lỗi đã làm chị đợi.
B: いいえ。私も今来たところです。
Không có gì. Tôi cũng vừa đến thôi.
A: ああ、よかった。
Ôi, may quá.
B: お元気ですか
Anh có khỏe không?
Từ vựng:
すみません Xin lỗi.
来た きた đến (quá khứ của 来る)
今 いま bây giờ, vừa
Chú ý:
いま来たところです là cách nói nhấn mạnh của いま来た (vừa đến)
Cấu trúc: いま + thể た của động từ + ところです。
Ví dụ: 食べる → いま食べたところです。(vừa ăn xong)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC19.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)