JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いっこうに

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

Mãi chẳng thấy… [いっこうにV-ない]

Ví dụ:

① 分待ぶんまったが、彼かれはいっこうに現あらわれない。
     Chờ 30 phút mà mãi không thấy bóng dáng anh ta đâu cả.

② 薬くすりを飲のんでいるが、熱ねつはいっこうに下さがる気配けはいがない。
     Tôi uống thuốc liên tục, ấy vậy mà mãi chẳng có dấu hiệu gì là đỡ sốt cả.

③ 毎日練習まいにちれんしゅうしているのに、いっこうに上手じょうずにならないのはどういうわけだろう。
     Luyện tập hàng ngày mà mãi không thấy giỏi lên, nghĩa là sao vậy ?

④ 何度なんども手紙てがみを出だしているのに、彼女かのじょはいっこうに返事へんじをよこさない。
      Tôi đã gửi đi mấy lá thư nhưng mãi không thấy cô ấy trả lời.

Ghi chú:

Nhấn mạnh ý phủ định với nghĩa 「全然…ない」 (hoàn toàn không). Dùng trong bối cảnh “làm liên tục một việc gì đó để hi vọng một sự việc gì khác diễn ra nhưng sự việc này không có vẻ gì sẽ xảy ra cả”. Cách nói này thể hiện tâm trạng sốt ruột, ngờ vực trước tình hình đó. Lối nói hơi kiểu cách.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. てある

  2. てあげる

  3. て…て

  4. て

Tags: いっこうに
Previous Post

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Next Post

いまさら

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あれで

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

んだって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それでも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いったい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たいへん

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となる

Next Post
あいだ-2

いまさら

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

[ JPO ニュース ] セブン-イレブン 店の営業時間を短くする実験を始める

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 鯨のおなかから見つかったプラスチックを博物館で展示

あいだ -1

として…ない

あいだ -1

につき

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 災害のとき少ない水で流すことができるトイレ

あいだ -1

にこしたことはない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 米 ( Mễ )

あいだ-2

ないではおかない

あいだ -1

それが  

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.