Cấu trúc
んじゃなかったか ( Chẳng phải là … )
[N/Na (なん) じゃなかったか] [A/Vんじゃなかったか]
Ví dụ
① あの人はもっと有能なんじゃなかったか。
Chẳng phải là anh ấy đã từng có khả năng hơn thế nữa sao ?
② 二度としないと誓ったんじゃなかったか。
Chẳng phải anh đã thề là không vi phạm lần thứ hai hay sao ?
Ghi chú :
Là hình thức văn nói của 「(の)ではなかったか」
→tham khảo【ではなかったか】2


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)