Cấu trúc
ものがある Có (những) cái
[Naなものがある] [A-いものがある] [V-るものがある]
Ví dụ:
① この作品は発想に斬新なものがある。
Tác phẩm này có những cách tân mới mẻ về ý tưởng.
② 彼の潜在能力にはすばらしいものがある。
Trong khả năng tiềm ẩn của anh ta, có những điều thật tuyệt vời.
③ この文章はまだまだ未熟だが、しかし随所にキラリと光るものがある。
Tuy bài văn này chưa được điêu luyện, nhưng đâu đâu cũng có những điểm sáng lấp lánh.
④ 彼女の企画書は結局通らなかったが、いくつかの点で見るべきものがある。
Tuy cuối cùng bản kế hoạch của cô ta không được thông qua, nhưng có vài điểm cũng cần xem xét.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “có thể thấy một đặc trưng nào đó”. 「見るべきもの」 ở ví dụ (4) có nghĩa là “có điểm ưu việt đáng xem”.
Cũng sử dụng 「見られる」, 「認められる」 thay cho 「ある」.
(Vd)
この文章はまだまだ未熟だが、しかし随所にキラリと光るものが見られる。
Tuy bài văn này chưa được điêu luyện, nhưng đâu đâu cũng có những điểm sáng lấp lánh.
Đây là cách nói mang tính văn viết.
Có thể bạn quan tâm




![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

