Cấu trúc
やがて ( Chẳng bao lâu sau )
Ví dụ:
① 秋が終わり、やがてきびしい冬がやってきた。
Mùa thu qua đi, không bao lâu sau một mùa đông khắc nghiệt lại đến.
② 小さな誤解が、やがて取り返しのつかない国際問題に発展することもある。
Cũng có khi một sự hiểu lầm nhỏ chẳng mấy chốc phát triển thành một vấn đề quốc tế không cứu vãn được.
③ あの子は心をとざして、だれに対しても反抗的だが、やがてわかる時がくる。今はそっとしておいてやろう。
Đứa bé kia đóng kín lòng mình, bất cứ ai nó cũng phản kháng, nhưng rồi đây sẽ đến lúc nó hiểu ra. Bây giờ chúng ta cứ để cho nó yên.
④ この小川がやがて大きな河になりそして海にそそぎこむ。
Con suối này chẳng mấy chốc sẽ trở thành một con sông lớn, rồi đổ ra biển.
Ghi chú:
Có nghĩa là 「まもなく」(chẳng mấy chốc),「そのうちに」 (không bao lâu sau). Được sử dụng chung với những cách nói biểu thị ý nghĩa “do sự biến đổi tự nhiên, nên đã trở thành kết quả như thế”, chẳng hạn như 「…になる」(trở thành …),「…にいたる」 (đi đến …).
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

