Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật やがてCấu trúc やがて ( Chẳng bao lâu sau ) Ví dụ: ① 秋あきが終おわり、やがてきびしい冬ふゆがやってきた。 Mùa thu qua đi, không bao lâu ... Read more