JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本で働く外国人を増やすための法律ができる

Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんで働はたらく外国人がいこくじんを増ふやすための法律ほうりつができる

*****

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]

日本にっぽんで働はたらく外国人がいこくじんを増ふやすための法律ほうりつが8日ようか、国会こっかいで決きまりました。

この法律ほうりつで来年らいねん4月がつから「特定技能とくていぎのう1号ごう」と「特定技能とくていぎのう2号ごう」という新あたらしいビザができます。技術ぎじゅつがある外国人がいこくじんに日本にっぽんで働はたらいてもらうためのビザです。

政府せいふは、このビザを「ビルなどを建たてる仕事しごと」や「お年寄としよりを介護かいごする仕事しごと」など14の仕事しごとに出だして、日本にっぽんで働はたらく外国人がいこくじんを5年ねんで34万まん5000人にん増ふやそうと考かんがえています。政府せいふは「どんな仕事しごとで何なん人にんにビザを出だすか」「日本にっぽんでの生活せいかつをどう手伝てつだうか」「日本語にほんごの教育きょういくをどうするか」などについて、今月こんげつの終おわりまでに決きめることにしています。

地方ちほうで働はたらく外国人がいこくじんは少すくないだろうと心配しんぱいする人ひともいます。仕事しごとを紹介しょうかいすると言いってお金かねをたくさん取とる悪わるい人ひとがいることも問題もんだいです。これからいろいろな問題もんだいをどうするか考かんがえなければなりません。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
ビザVisa
地方ちほうđịa phương , vùng
増やすふやすlàm tăng lên
介護かいほうChăm sóc
年寄りとしよりcố vấn
政府せいふchính phủ
国会こっかいquốc hội
紹介しょうかいGiới thiệu
仕事しごとcông việc , việc làm
心配しんぱいlo âu , lo lắng
外国人がいこくじんNgười nước ngoài
日本語にほんごtiếng nhật
問題もんだいvấn đề
手伝いてつだいngười giúp đỡ
年寄としよngười già

Nội Dung Tiếng Việt

Một đạo luật đang được thông qua để tăng số lượng người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản


Vào ngày 8 tháng 12, một đạo luật để tăng số lượng người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản đã được thành lập.

Với luật này, thị thực (loại) mới, "Kỹ năng đặc biệt số 1" và "Kỹ năng đặc biệt số 2" sẽ được thực hiện. Thị thực có mục đích để người nước ngoài có tay nghề cao làm việc tại Nhật Bản.

Chính phủ đang lên kế hoạch tăng số lao động nước ngoài tại Nhật Bản lên 345.000 người trong 5 năm bằng cách áp dụng loại Visa này vào 14 loại công việc như " công việc xây dựng nhà " và " công việc chăm sóc người già". Chính phủ sẽ quyết định vào cuối tháng này đối với: "loại công việc như thế nào và bao nhiêu người sẽ được cấp visa", "giúp đỡ cho đời sống ở Nhật Bản", "cách giáo dục bằng tiếng Nhật như thế nào" v.v.

Một số người lo lắng rằng sẽ có ít người nước ngoài làm việc ở khu vực nông thôn. Và cũng có vấn đề là có những người xấu sẽ lấy rất nhiều tiền để giới thiệu công việc cho bạn. Vì vậy kể từ bây giờ chúng tôi phải suy nghĩ nên làm như thế nào với các vấn đề khác nhau này.

Chú Thích


増やす

    1.多おおくする。

国会

    1.国会議員こっかいぎいんが集あつまって、法律ほうりつを作つくり、政治せいじのやり方かたを相談そうだんして決きめる議会ぎかい。衆議院しゅうぎいんと参議院さんぎいんとがある。

ビザ

    1.外国がいこくから来きた人ひとの旅券りょけんを調しらべ、その国くにに入はいることを認みとめる許可証きょかしょう。査証さしょう。

政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

年寄り

    1.年としをとった人ひと。老人ろうじん。

    2.力士りきしを引退いんたいして、日本にほん相撲すもう協会きょうかいの役員やくいんになった人ひと。

介護

    1.病人びょうにんなどを介抱かいほうし、世話せわをすること。

増やす

    1.多おおくする。

地方

    1.全体ぜんたいの中なかで、ある区切くぎられた土地とち。

    2.首都しゅとでない土地とち。いなか。
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 今年の本や雑誌の売り上げ 最も多いときの半分になりそう

Next Post

Chữ 水 ( Thủy )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「猫は自分の名前を聞くとわかる」という研究を発表

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる
JPO Tin Tức

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る
JPO Tin Tức

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む
JPO Tin Tức

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

JPO Tin Tức

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」
JPO Tin Tức

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 水 ( Thủy )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 以 ( Dĩ )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 県 ( Huyện )

Bước Đến Tương Lai: Ngành Lương Cao Ở Nhật Dành Cho Người Việt!

Bước Đến Tương Lai: Ngành Lương Cao Ở Nhật Dành Cho Người Việt!

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 145 : ~にそくして(に即して)Hợp với, tuân thủ đúng với

Định cư ở Nhật Bản có khó không? Nên chọn cách nào?

Định cư ở Nhật Bản có khó không? Nên chọn cách nào?

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 1 : WATASHI WA ANNA DESU ( Tôi là Anna.)

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 拠 ( Cứ )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.