Cấu trúc 1
もともと ( Vốn là / ngay từ đầu )
Ví dụ:
① その本はもともと彼のものだったんだ。だから、彼に返すのは当然のことだ。
Cuốn sách đó vốn là sách của anh ấy. Vì vậy, trả lại cho anh ta là chuyện đương nhiên.
② 彼は結局裁判で負けたが、もともと彼の主張は根拠が薄いものだった。
Cuối cùng anh ta đã thua kiện, vì ngay từ đầu lập luận của anh ta không có chứng cứ gì rõ ràng.
③ 彼はもともと保守系だ。あんな発言をしてもおかしくない。
Ông ta vốn dĩ là người theo trường phái bảo thủ. Ông ta phát biểu như thế cũng không có gì là lạ.
④ もともと彼は九州の出身だから、大学を出た後九州の会社に就職してもおかしくない。
Vốn dĩ anh ta xuất thân ở Kyushyu, nên sau khi tốt nghiệp đại học, anh ta xin việc ở Kyushyu cũng không có gì là lạ.
⑤ もともと(は)別々の国だったが、統一されてひとつの国になった。
Tuy vốn là những nước khác nhau, nhưng sau khi được thống nhất đã trở thành một nước.
⑥ あのマンションの敷地はもともと(は)工場だった。
Bãi đất của dãy nhà kia vốn là đất của một nhà máy.
⑦ あの歌手はもともと(は)サラリーマンだった。
Ca sĩ kia vốn dĩ là một nhân viên công ti.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “vốn dĩ, ngay từ đầu là”. Dùng để trình bày về nguồn gốc của sự việc. Thường dùng trong trường hợp nhận thức lại một tình trạng nào đó, so với tình trạng ban đầu là như thế nào. Cũng có cách nói là 「もともとは」.
Cấu trúc 2
… てもともとだ ( Như ban đầu / như cũ / như không )
Ví dụ:
① 初めからあまり可能性はなかったから、失敗してももともとだ。
Vì từ đầu đã không có bao nhiêu tính khả thi, cho nên dù có thất bại thì cũng như trở về nguyên trạng.
② 勉強不足だとは思うが、とにかく、試験を受けてみよう。落ちてもともとだ。
Tuy nghĩ là học chưa đủ, nhưng dù sao thì tôi cũng sẽ thi thử. Có rớt thì cũng giống như trường hợp chưa thi gì cả thôi.
③ 断られてもともとだと思って、思い切って彼女にプロポーズしてみた。
Tôi nghĩ là, có bị từ chối thì cũng xem như chưa nói gì cả, nên đã quyết tâm thử cầu hôn với cô ấy.
④ A:先生にいい点をくれるよう頼んでみたけど、できないと言われたよ。
A: Tôi đã thử xin thầy cho điểm tốt, nhưng bị thầy nói là “Không được” đấy.
B:まあ、だめでもともとだね。
B: Thì, nếu không xin thì cũng là không được thôi.
Ghi chú:
Sử dụng những từ mang ý nghĩa như「だめ」(không được),「失敗」 (thất bại), v.v… ngay sau 「…て」 để biểu thị ý nghĩa “giống như trường hợp chưa làm gì cả”. Sử dụng trong những trường hợp như thực hiện những việc mang tính khả thi rất thấp hoặc những trường hợp thử sức và đã thất bại. Cũng có khi nói là 「…てももともとだ」.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
