JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
みかんを いつつ 買(か)いました。
Đã mua 5 quả quýt.
みかんを やっつ 買(か)いました。
Đã mua 8 quả quýt.
みかんを とお 買(か)いました。
Đã mua 10 quả quýt.
みかんを いくつ 買(か)いました か。

Đã mua bao nhiêu quả quýt vậy?

 90円(えん)の 切手(きって)を  1まい ください。
Bán cho tôi 1 con tem 90 yên.
 90円(えん)の 切手(きって)を 2まい ください。
Bán cho tôi 2 con tem 90 yên.
 90円(えん)の 切手(きって)を 5まい ください。

Bán cho tôi 5 con tem 90 yên.

この 会社(かいしゃ)に 外国人(がいこくじん)が ひとり います。
Ở công ty này có 1 người nước ngoài.
この 会社(かいしゃ)に 外国人(がいこくじん)が  ふたり います。
Ở công ty này có 2 người nước ngoài.
この 会社(かいしゃ)に 外国人(がいこくじん)が よにん います。
Ở công ty này có 4 người nước ngoài.
この 会社(かいしゃ)に 外国人(がいこくじん)が なんにん いますか。

Ở công ty này có bao nhiêu người nước ngoài?

1しゅうかん に 1かい 映画(えいが)を 見(み)ます。
Một tuần xem phim 1 lần.
1かげつ に  2かい 映画(えいが)を 見(み)ます。
Một tháng xem phim 2 lần.
1ねん に 5かいぐらい 映画(えいが)を 見(み)ます。
Một năm xem phim khoảng 5 lần.
1しゅうかん に なんかい 映画(えいが)を 見(み)ますか。
Một tuần xem phim mấy lần?
1かげつ に なんかい 映画(えいが)を 見(み)ますか。
Một tháng xem phim mấy lần?
1ねん に なんかい 映画(えいが)を 見(み)ますか。

Một năm xem phim mấy lần?

わたしは 国(くに) で 5しゅうかん 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật 5 tuần ở nước tôi.
わたしは 国(くに) で 6かげつ 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật 6 tháng ở nước tôi.
わたしは 国(くに) で 1ねんぐらい 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật khoảng 1 năm ở nước tôi.
あなたは 国(くに) で どのぐらい 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。

Bạn đã học tiếng Nhật được khoảng bao lâu ở nước bạn vậy?

わたし の 国(くに) から 日本(にっぽん) まで 飛行機(ひこうき) で  4じかん かかります。
Từ nước tôi đến Nhật đi bằng máy bay mất 4 tiếng.
わたし の 国(くに) から 日本(にっぽん) まで 飛行機(ひこうき) で 5じかんはん かかります。
Từ nước tôi đến Nhật đi bằng máy bay mất 5 tiếng rưỡi.
わたし の 国(くに) から 日本(にっぽん) まで 飛行機(ひこうき) で 12じかん かかります。
Từ nước tôi đến Nhật đi bằng máy bay mất 12 tiếng.
あなた の 国(くに) から 日本(にっぽん) まで 飛行機(ひこうき) で どのぐらい かかりますか。

Từ nước bạn đến Nhật đi bằng máy bay mất bao lâu?

Previous Post

なくちゃ

Next Post

Chữ 暴 ( Bạo )

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

練習 A

[ 練習 A ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 暴 ( Bạo )

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 26: 朝ごはんは何を食べましたか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 129 : ~などもってのほかだ ( Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được )

[ 練習 B ] Bài 3 : これをください

あいだ -1

あいだ -3

あいだ-2

なければ

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

あいだ -1

とか ( Mẫu 2 )

[ JPO Tin Tức ] 体操の難しい技をAIの技術で正しく採点する

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 24: トイレはどこですか

あいだ-2

だったら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.